
Gillingham
- 1893
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gillingham
Gillingham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1893. Gillingham chơi các trận sân nhà tại Priestfield Stadium, sân vận động có sức chứa 11.582 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 16 điểm sau 10 trận, gồm 4 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Gillingham còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 64 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Accrington ST — GillinghamDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +5 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 18 | |
| 3 | 10 | +5 | 18 | |
| 4 | 10 | +5 | 16 | |
| 5 | 9 | +6 | 15 | |
| 6 | 9 | +6 | 15 | |
| 7 | 10 | +3 | 15 | |
| 8 | 10 | 0 | 15 | |
| 9 | 10 | -2 | 15 | |
| 10 | 10 | -1 | 14 | |
| 11 | 10 | +2 | 13 | |
| 12 | 10 | +1 | 13 | |
| 13 | 10 | 0 | 12 | |
| 14 | 10 | 0 | 12 | |
| 15 | 10 | -1 | 11 | |
| 16 | 10 | -1 | 11 | |
| 17 | 10 | -5 | 11 | |
| 18 | 10 | -6 | 11 | |
| 19 | 9 | -3 | 10 | |
| 20 | 10 | -4 | 10 | |
| 21 | 9 | -4 | 8 | |
| 22 | 8 | -5 | 8 | |
| 23 | 8 | -3 | 7 | |
| 24 | 8 | -7 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
12G. Morris
Tuổi: 42
J. Turner
Tuổi: 26
O. Wright
Tuổi: 22
T. Holtam
Tuổi: 20
A. Maynard-Brewer
Tuổi: 26
Lennon Maclorg
Tuổi: 20
R. Luthra
Tuổi: 23
G. Morris
Tuổi: 42
J. Turner
Tuổi: 26
O. Wright
Tuổi: 22
T. Holtam
Tuổi: 20
Lennon Maclorg
Tuổi: 20
HẬU VỆ
23S. Tabares
Tuổi: 19
A. Smith
Tuổi: 24
C. Masterson
Tuổi: 27
R. McKenzie
Tuổi: 27
O. Beckles
Tuổi: 34
L. Gordon
Tuổi: 29
L. Dobbs
Tuổi: 19
J. Daley
Tuổi: 19
Conor McManus
Tuổi: 20
H. Webster
Tuổi: 19
S. Tabares
Tuổi: 19
R. Hutton
Tuổi: 27
S. Gale
Tuổi: 21
A. Smith
Tuổi: 24
M. Clark
Tuổi: 29
C. Masterson
Tuổi: 27
R. McKenzie
Tuổi: 27
T. Akomeah
Tuổi: 19
O. Beckles
Tuổi: 34
S. Ogie
Tuổi: 24
L. Gordon
Tuổi: 29
L. Dobbs
Tuổi: 19
H. Webster
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
38E. King
Tuổi: 23
A. Little
Tuổi: 28
N. Khumbeni
Tuổi: 23
G. McCleary
Tuổi: 38
S. Palmer-Houlden
Tuổi: 21
J. Williams
Tuổi: 32
B. Dack
Tuổi: 32
N. Freeman
Tuổi: 30
J. Brophy
Tuổi: 31
H. Waldock
Tuổi: 19
A. Rowe
Tuổi: 25
M. Luxton
Tuổi: 18
E. Coleman
Tuổi: 25
L. Dayal
C. Antwi
Tuổi: 24
C. Beszant
Tuổi: 18
Z. Albarus
Tuổi: 19
Alfie Cross
D. Theodore
Tuổi: 18
A. Little
Tuổi: 28
N. Khumbeni
Tuổi: 23
G. McCleary
Tuổi: 38
S. Palmer-Houlden
Tuổi: 21
L. Cirino
Tuổi: 22
J. Williams
Tuổi: 32
B. Dack
Tuổi: 32
N. Freeman
Tuổi: 30
J. Brophy
Tuổi: 31
H. Waldock
Tuổi: 19
A. Rowe
Tuổi: 25
M. Luxton
Tuổi: 18
E. Coleman
Tuổi: 25
L. Dayal
C. Antwi
Tuổi: 24
C. Beszant
Tuổi: 18
Z. Albarus
Tuổi: 19
Alfie Cross
D. Theodore
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
20S. Kendall
Tuổi: 18
Ronan Hale
Tuổi: 27
K. Harris
Tuổi: 32
S. Vokes
Tuổi: 36
Z. Obiero
Tuổi: 20
T. Eaves
Tuổi: 33
W. Goodwin
Tuổi: 23
E. Williams
Tuổi: 22
L. Sillah
Tuổi: 19
Sullivan Booth
Tuổi: 17
Ronan Hale
Tuổi: 27
K. Harris
Tuổi: 32
S. Vokes
Tuổi: 36
J. Andrews
Tuổi: 24
E. Nevitt
Tuổi: 29
W. Goodwin
Tuổi: 23
E. Williams
Tuổi: 22
J. Smith
Tuổi: 28
Stan Sargent
Sullivan Booth
Tuổi: 17