
Accrington ST
- 1891
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 22.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Accrington ST
Accrington ST là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1891. Accrington ST chơi các trận sân nhà tại Wham Stadium, sân vận động có sức chứa 5.397 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 22 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Accrington ST còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 57 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Accrington ST — GrimsbyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7L. Moulden
Tuổi: 23
M. Kelly
Tuổi: 29
J. Rogerson
Tuổi: 21
L. Moulden
Tuổi: 23
O. Wright
Tuổi: 22
M. Kelly
Tuổi: 29
J. Rogerson
Tuổi: 21
HẬU VỆ
17D. Love
Tuổi: 31
F. Rawson
Tuổi: 29
F. Sass
Tuổi: 24
C. O'Brien
Tuổi: 21
J. Anderson
Tuổi: 24
J. Smith
Tuổi: 20
D. Tutonda
Tuổi: 30
T. Moore
Tuổi: 26
J. Anderson
Tuổi: 25
D. Love
Tuổi: 31
F. Rawson
Tuổi: 29
F. Sass
Tuổi: 24
C. O'Brien
Tuổi: 21
J. Smith
Tuổi: 20
D. Tutonda
Tuổi: 30
T. Moore
Tuổi: 26
J. Anderson
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
25I. Sinclair
Tuổi: 24
Stefan Mols
Tuổi: 26
D. Matthews
Tuổi: 25
S. Conneely
Tuổi: 37
L. Coyle
Tuổi: 26
S. Whalley
Tuổi: 38
D. Martin
Tuổi: 23
C. Hall
Tuổi: 20
F. Tunstall
Tuổi: 18
C. Grant
Tuổi: 30
A. Henderson
Tuổi: 21
I. Sinclair
Tuổi: 24
Stefan Mols
Tuổi: 26
D. Matthews
Tuổi: 25
S. Conneely
Tuổi: 37
L. Coyle
Tuổi: 26
S. Whalley
Tuổi: 38
D. Martin
Tuổi: 23
P. Madden
Tuổi: 35
L. Butterfield
Tuổi: 22
C. Hall
Tuổi: 20
F. Tunstall
Tuổi: 18
C. Grant
Tuổi: 30
I. Heath
Tuổi: 20
A. Henderson
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
12C. Stockton
Tuổi: 31
J. Woods
Tuổi: 25
C. Brown
Tuổi: 26
T. Walton
Tuổi: 27
C. Caton
Tuổi: 23
C. Stockton
Tuổi: 31
J. Woods
Tuổi: 25
C. Brown
Tuổi: 26
T. Walton
Tuổi: 27
D. Abimbola
Tuổi: 18
A. Popoola
Tuổi: 18
C. Caton
Tuổi: 23