
Oldham
- 1895
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 21.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Oldham
Oldham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1895. Oldham chơi các trận sân nhà tại Boundary Park, sân vận động có sức chứa 10.638 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 21 với 8 điểm sau 9 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Oldham còn góp mặt tại National League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 63 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +5 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 18 | |
| 3 | 10 | +5 | 18 | |
| 4 | 10 | +5 | 16 | |
| 5 | 9 | +6 | 15 | |
| 6 | 9 | +6 | 15 | |
| 7 | 10 | +3 | 15 | |
| 8 | 10 | 0 | 15 | |
| 9 | 10 | -2 | 15 | |
| 10 | 10 | -1 | 14 | |
| 11 | 10 | +2 | 13 | |
| 12 | 10 | +1 | 13 | |
| 13 | 10 | 0 | 12 | |
| 14 | 10 | 0 | 12 | |
| 15 | 10 | -1 | 11 | |
| 16 | 10 | -1 | 11 | |
| 17 | 10 | -5 | 11 | |
| 18 | 10 | -6 | 11 | |
| 19 | 9 | -3 | 10 | |
| 20 | 10 | -4 | 10 | |
| 21 | 9 | -4 | 8 | |
| 22 | 8 | -5 | 8 | |
| 23 | 8 | -3 | 7 | |
| 24 | 8 | -7 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
5M. Hudson
Tuổi: 27
Aston Wilson
Tuổi: 19
T. Donaghy
Tuổi: 22
M. Hudson
Tuổi: 27
Aston Wilson
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25L. Temple
Tuổi: 20
W. Sutton
Tuổi: 23
D. Daniels
Tuổi: 32
M. Monthe
Tuổi: 30
J. Robson
Tuổi: 28
R. Delaney
Tuổi: 29
J. Caprice
Tuổi: 33
Z. Tahir
Tuổi: 19
G. Scott-Morriss
Tuổi: 28
Jack Steel
Tuổi: 17
I. Anderson
W. Sutton
Tuổi: 23
D. Daniels
Tuổi: 32
M. Monthe
Tuổi: 30
J. Robson
Tuổi: 28
J. Leake
Tuổi: 22
D. Simeu
Tuổi: 23
R. Delaney
Tuổi: 29
J. Caprice
Tuổi: 33
R. Ogle
Tuổi: 26
Z. Tahir
Tuổi: 19
G. Scott-Morriss
Tuổi: 28
Solomon Butterfield
Jack Steel
Tuổi: 17
I. Anderson
TIỀN VỆ
26T. Pett
Tuổi: 34
R. Woods
Tuổi: 32
K. Drummond
Tuổi: 25
K. Payne
Tuổi: 21
J. Hawkes
Tuổi: 26
O. Hammond
Tuổi: 23
O. Norburn
Tuổi: 33
T. Hill
Tuổi: 23
K. Appiah-Forson
Tuổi: 24
N. Chilvers
Tuổi: 24
Frankie McMahon-Brown
Tuổi: 18
Kane Taylor
Tuổi: 20
T. Pett
Tuổi: 34
R. Woods
Tuổi: 32
K. Drummond
Tuổi: 25
K. Payne
Tuổi: 21
J. Hawkes
Tuổi: 26
O. Hammond
Tuổi: 23
O. Norburn
Tuổi: 33
L. Hannant
Tuổi: 32
K. Morris
Tuổi: 31
K. Appiah-Forson
Tuổi: 24
David Amos
T. Conlon
Tuổi: 29
N. Chilvers
Tuổi: 24
Frankie McMahon-Brown
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
14F. Fawunmi
Tuổi: 19
M. Fondop-Talum
Tuổi: 32
E. Nevitt
Tuổi: 29
J. Stevens
Tuổi: 24
C. Kavanagh
Tuổi: 22
J. Stevens
Tuổi: 24
F. Fawunmi
Tuổi: 19
K. Harratt
Tuổi: 23
M. Fondop-Talum
Tuổi: 32
J. Garner
Tuổi: 37
F. Jalo
Tuổi: 20
J. Stevens
Tuổi: 24
C. Kavanagh
Tuổi: 22
M. Mellon
Tuổi: 22