
York
- 1922
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về York
York là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1922. York chơi các trận sân nhà tại LNER Community Stadium, sân vận động có sức chứa 8.500 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 15 điểm sau 9 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. York còn góp mặt tại National League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 53 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Newport County — YorkDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +5 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 18 | |
| 3 | 10 | +5 | 18 | |
| 4 | 10 | +5 | 16 | |
| 5 | 9 | +6 | 15 | |
| 6 | 9 | +6 | 15 | |
| 7 | 10 | +3 | 15 | |
| 8 | 10 | 0 | 15 | |
| 9 | 10 | -2 | 15 | |
| 10 | 10 | -1 | 14 | |
| 11 | 10 | +2 | 13 | |
| 12 | 10 | +1 | 13 | |
| 13 | 10 | 0 | 12 | |
| 14 | 10 | 0 | 12 | |
| 15 | 10 | -1 | 11 | |
| 16 | 10 | -1 | 11 | |
| 17 | 10 | -5 | 11 | |
| 18 | 10 | -6 | 11 | |
| 19 | 9 | -3 | 10 | |
| 20 | 10 | -4 | 10 | |
| 21 | 9 | -4 | 8 | |
| 22 | 8 | -5 | 8 | |
| 23 | 8 | -3 | 7 | |
| 24 | 8 | -7 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Alfie Shane McNally
Tuổi: 21
G. Sykes-Kenworthy
Tuổi: 26
Campbell White
Alfie Shane McNally
Tuổi: 21
H. Male
Tuổi: 25
G. Sykes-Kenworthy
Tuổi: 26
HẬU VỆ
23Z. Johnson
Tuổi: 21
C. McArthur
Tuổi: 20
Z. Medley
Tuổi: 25
J. Hunt
Tuổi: 35
H. Boyes
Tuổi: 24
J. Felix
Tuổi: 26
M. Kitching
Tuổi: 30
A. Palmer
Tuổi: 33
M. Williams
Tuổi: 26
B. Brookes
Tuổi: 24
Lewis Beadle
Tuổi: 17
O. Woolford
Z. Johnson
Tuổi: 21
C. McArthur
Tuổi: 20
Z. Medley
Tuổi: 25
J. Hunt
Tuổi: 35
M. Fagan-Walcott
Tuổi: 23
J. Felix
Tuổi: 26
C. Howe
Tuổi: 31
M. Kitching
Tuổi: 30
A. Palmer
Tuổi: 33
M. Williams
Tuổi: 26
P. McLaughlin
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
33M. Shelton
Tuổi: 29
A. Read
Tuổi: 26
J. King
Tuổi: 30
O. Banks
Tuổi: 33
D. Batty
Tuổi: 28
H. Boateng
Tuổi: 29
B. Brookes
Tuổi: 24
R. Fallowfield
Tuổi: 29
C. Hewitt
Tuổi: 22
A. Hunt
Tuổi: 25
A. Newby
Tuổi: 30
G. Olley
Tuổi: 29
E. Stiver
Tuổi: 18
F. Maguire
Tuổi: 22
J. Felix
Tuổi: 26
F. Maguire
Tuổi: 22
Ollie Belleh
Jack Turner
A. Read
Tuổi: 26
J. King
Tuổi: 30
O. Banks
Tuổi: 33
D. Batty
Tuổi: 28
H. Boateng
Tuổi: 29
B. Brookes
Tuổi: 24
R. Fallowfield
Tuổi: 29
C. Hewitt
Tuổi: 22
A. Hunt
Tuổi: 25
E. Kettlewell
Tuổi: 17
A. Nathaniel-George
Tuổi: 30
A. Newby
Tuổi: 30
G. Olley
Tuổi: 29
E. Stiver
Tuổi: 18
F. Maguire
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
14J. Malcolm
Tuổi: 23
D. Akinyemi
Tuổi: 28
Ben Farrar
Tuổi: 18
J. Grey
Tuổi: 22
O. Pearce
Tuổi: 30
J. Stones
Tuổi: 22
Tom Hewson
Charlie Webster
D. Akinyemi
Tuổi: 28
Ben Farrar
Tuổi: 18
J. Grey
Tuổi: 22
O. Pearce
Tuổi: 30
J. Stones
Tuổi: 22
Tom Hewson