
Cheltenham
- 1887
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cheltenham
Cheltenham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1887. Cheltenham chơi các trận sân nhà tại Completely-Suzuki Stadium, sân vận động có sức chứa 7.066 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Cheltenham còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 21 với 44 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | +1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 0 | 3 | |
| 16 | 2 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 1 | |
| 21 | 2 | -3 | 1 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Day
Tuổi: 35
M. Diallo
Tuổi: 18
W. Stanway
Tuổi: 24
J. Day
Tuổi: 35
M. Diallo
Tuổi: 18
W. Stanway
Tuổi: 24
Tom Curtis
HẬU VỆ
15R. Cundy
Tuổi: 28
J. Wilson
Tuổi: 36
J. Tomkinson
Tuổi: 23
G. Nurse
Tuổi: 26
P. Sweeney
Tuổi: 31
G. Harmon
Tuổi: 25
R. Cundy
Tuổi: 28
J. Wilson
Tuổi: 36
J. Tomkinson
Tuổi: 23
G. Nurse
Tuổi: 26
P. Sweeney
Tuổi: 31
S. Sherring
Tuổi: 25
G. Harmon
Tuổi: 25
S. Bennett
Tuổi: 35
C. Walters
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
30A. Weimann
Tuổi: 34
Favour Onukwuli
Tuổi: 2025
J. Bickerstaff
Tuổi: 24
R. Broom
Tuổi: 29
C. McCann
Tuổi: 23
B. Stevenson
Tuổi: 28
J. Tomlinson
Tuổi: 25
J. Shipley
Tuổi: 28
S. McWilliams
Tuổi: 27
F. Willcox
Tuổi: 20
M. Barber
Tuổi: 2025
Cole Deeming
Tuổi: 18
A. Jude-Boyd
Tuổi: 22
L. Young
Tuổi: 32
J. Thomas
Tuổi: 24
H. Ashfield
Tuổi: 19
I. Hutchinson
Tuổi: 25
J. Bickerstaff
Tuổi: 24
R. Broom
Tuổi: 29
C. McCann
Tuổi: 23
B. Stevenson
Tuổi: 28
J. Tomlinson
Tuổi: 25
J. Shipley
Tuổi: 28
S. McWilliams
Tuổi: 27
F. Willcox
Tuổi: 20
T. Backwell
Tuổi: 22
M. Barber
Tuổi: 2025
C. Caple
I. Rexworthy
H. Tustin
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
11J. Evans
Tuổi: 17
G. Miller
Tuổi: 27
J. Martin
Tuổi: 24
S. Obieri
Tuổi: 17
K. Otchere
Tuổi: 19
G. Miller
Tuổi: 27
J. Martin
Tuổi: 24
J. Davison
Tuổi: 26
M. Faal
Tuổi: 22
S. Obieri
Tuổi: 17
T. King
Tuổi: 19