
Grimsby
- 1878
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Grimsby
Grimsby là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1878. Grimsby chơi các trận sân nhà tại Blundell Park, sân vận động có sức chứa 9.546 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Grimsby còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 21 với 49 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Grimsby — Fleetwood TownDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | +1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 0 | 3 | |
| 16 | 2 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 1 | |
| 21 | 2 | -3 | 1 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7C. Pym
Tuổi: 30
S. Auton
Tuổi: 19
H. Cartwright
Tuổi: 23
J. Smith
Tuổi: 24
C. Pym
Tuổi: 30
S. Auton
Tuổi: 19
H. Cartwright
Tuổi: 23
HẬU VỆ
19M. Kacurri
Tuổi: 20
J. Foulkes
Tuổi: 22
H. Rodgers
Tuổi: 29
C. McJannet
Tuổi: 27
R. Staunton
Tuổi: 24
J. Sweeney
Tuổi: 24
S. Lavelle
Tuổi: 29
D. Tharme
Tuổi: 26
E. Pruti
Tuổi: 23
M. Kacurri
Tuổi: 20
J. Foulkes
Tuổi: 22
H. Rodgers
Tuổi: 29
C. McJannet
Tuổi: 27
R. Staunton
Tuổi: 24
T. Warren
Tuổi: 27
J. Sweeney
Tuổi: 24
S. Lavelle
Tuổi: 29
D. Tharme
Tuổi: 26
E. Pruti
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
18C. Doyle
Tuổi: 20
H. Brown
Tuổi: 18
G. Turi
Tuổi: 24
K. Green
Tuổi: 28
Kristian Catchpole
Lennon Peterson
C. Doyle
Tuổi: 20
H. Brown
Tuổi: 18
G. Turi
Tuổi: 24
D. Burns
Tuổi: 23
K. Green
Tuổi: 28
C. Oduor
Tuổi: 26
G. McEachran
Tuổi: 25
E. Khouri
Tuổi: 22
F. Onoh
Tuổi: 2025
Zak Gilsenan
Tuổi: 22
Kristian Catchpole
Lennon Peterson
TIỀN ĐẠO
20J. Andrews
Tuổi: 24
I. Morgan
Tuổi: 19
A. Cook
Tuổi: 35
J. Walker
Tuổi: 32
J. Amaluzor
Tuổi: 29
C. Vernam
Tuổi: 29
Eliot Smith
H. Booth
Tuổi: 17
Jude Jacob Soonsup-Bell
Tuổi: 21
J. Andrews
Tuổi: 24
J. Kabia
Tuổi: 25
A. Cook
Tuổi: 35
J. Walker
Tuổi: 32
J. Amaluzor
Tuổi: 29
C. Vernam
Tuổi: 29
J. Svanthorsson
Tuổi: 26
T. Sellars-Fleming
Tuổi: 20
A. Graham
Eliot Smith
H. Booth
Tuổi: 17