
Crawley Town
- 1896
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Crawley Town
Crawley Town là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1896. Crawley Town chơi các trận sân nhà tại Broadfield Stadium, sân vận động có sức chứa 6.134 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Crawley Town còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 70 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Northampton — Crawley TownDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Michalski
Tuổi: 18
V. Mannone
Tuổi: 37
J. Izquierdo
Tuổi: 21
J. Chapman
Tuổi: 25
J. Wollacott
Tuổi: 29
V. Mannone
Tuổi: 37
William Heater
Tuổi: 2025
J. Izquierdo
Tuổi: 21
HẬU VỆ
23J. Russell
Tuổi: 21
K. Gordon
Tuổi: 28
C. Barker
Tuổi: 22
L. Richards
Tuổi: 24
A. Odimayo
Tuổi: 26
P. Farquharson
Tuổi: 28
P. Arganese-McDermott
Tuổi: 20
Omari Mrisho
Tuổi: 20
Ty Ewens-Findlay
Tuổi: 2025
J. Russell
Tuổi: 21
K. Gordon
Tuổi: 28
C. Barker
Tuổi: 22
S. Malone
Tuổi: 34
L. Richards
Tuổi: 24
A. Odimayo
Tuổi: 26
G. Bajrami
Tuổi: 26
J. Flint
Tuổi: 25
T. Vassell
Tuổi: 28
B. Radcliffe
Tuổi: 22
D. Conroy
Tuổi: 30
P. Arganese-McDermott
Tuổi: 20
Omari Mrisho
Tuổi: 20
Ty Ewens-Findlay
Tuổi: 2025
TIỀN VỆ
28Nathan Tinsdale
Tuổi: 21
S. Duke-McKenna
Tuổi: 25
A. Adeyemo
Tuổi: 27
J. Williams
Tuổi: 25
D. Pereira
Tuổi: 26
L. Watson
Tuổi: 24
J. Arthurs
Tuổi: 24
J. Ferizaj
Tuổi: 20
Jude Robertson
Tuổi: 17
J. Fourcroy
Tuổi: 31
M. Ebiowei
Tuổi: 22
S. Duke-McKenna
Tuổi: 25
A. Adeyemo
Tuổi: 27
J. Williams
Tuổi: 25
L. Copley
Tuổi: 19
H. Forster
Tuổi: 25
D. Pereira
Tuổi: 26
K. Lolos
Tuổi: 25
L. Watson
Tuổi: 24
T. Richards
Tuổi: 25
M. Anderson
Tuổi: 24
J. Arthurs
Tuổi: 24
R. Darcy
Tuổi: 25
J. Ferizaj
Tuổi: 20
R. Brown
Tuổi: 29
Jude Robertson
Tuổi: 17
J. Fourcroy
Tuổi: 31
M. Ebiowei
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
12Osman Kamara
Tuổi: 19
O. Aderoju
Tuổi: 21
D. Orsi-Dadomo
Tuổi: 29
G. Di Biase
Tuổi: 19
O. Aderoju
Tuổi: 21
T. Adeyemo
Tuổi: 20
H. McKirdy
Tuổi: 28
D. Orsi-Dadomo
Tuổi: 29
R. Loft
Tuổi: 28
Jed Brown
Tuổi: 27
D. Cashman
Tuổi: 24
G. Di Biase
Tuổi: 19