
Barnet
- 1888
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Barnet
Barnet là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1888. Barnet chơi các trận sân nhà tại The Hive Stadium, sân vận động có sức chứa 6.418 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Barnet còn góp mặt tại National League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 86 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | +1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 0 | 3 | |
| 16 | 2 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 1 | |
| 21 | 2 | -3 | 1 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Cox
Tuổi: 22
T. Ashby-Hammond
Tuổi: 26
Anthony Haralambous
M. Cox
Tuổi: 22
J. Wright
Tuổi: 24
T. Ashby-Hammond
Tuổi: 26
C. Slicker
Tuổi: 23
O. Evans
Tuổi: 29
Anthony Haralambous
HẬU VỆ
22A. Senior
Tuổi: 23
N. Tavares
Tuổi: 26
R. Crichlow-Noble
Tuổi: 26
K. Smith
Tuổi: 29
D. Collinge
Tuổi: 27
W. Wright
Tuổi: 28
Z. Williams
Tuổi: 21
C. Farquhar
Tuổi: 22
Rohat Matyar
Tuổi: 20
M. Kenlock
Tuổi: 29
A. Senior
Tuổi: 23
N. Tavares
Tuổi: 26
R. Crichlow-Noble
Tuổi: 26
P. Chinedu
Tuổi: 19
K. Smith
Tuổi: 29
J. Kizzi
Tuổi: 32
D. Collinge
Tuổi: 27
W. Wright
Tuổi: 28
Z. Williams
Tuổi: 21
C. Farquhar
Tuổi: 22
Rohat Matyar
Tuổi: 20
M. Kenlock
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
30Jack Howland
Tuổi: 19
B. Comley
Tuổi: 30
C. Lakin
Tuổi: 26
N. Ofoborh
Tuổi: 26
I. Kanu
Tuổi: 26
B. Siaw
Tuổi: 18
D. Adeniran
Tuổi: 26
Aaron Liwala-Lukizalamu
O. Gallagher
Tuổi: 21
Patrick Matejko
Tuổi: 18
Aaron Talwar
Jack Howland
Tuổi: 19
B. Comley
Tuổi: 30
C. Lakin
Tuổi: 26
N. Ofoborh
Tuổi: 26
M. Shelton
Tuổi: 29
R. Glover
Tuổi: 25
C. Stead
Tuổi: 26
I. Kanu
Tuổi: 26
B. Winterburn
Tuổi: 21
D. Jaiyesimi
Tuổi: 27
B. Siaw
Tuổi: 18
A. Hartigan
Tuổi: 25
D. Adeniran
Tuổi: 26
E. Osadebe
Tuổi: 29
Santiago Colorado
Aaron Liwala-Lukizalamu
O. Gallagher
Tuổi: 21
Patrick Matejko
Tuổi: 18
Aaron Talwar
TIỀN ĐẠO
12J. Maskell
Tuổi: 21
K. Tshimanga
Tuổi: 28
T. Knowles
Tuổi: 27
I. Noel-Williams
Tuổi: 22
J. Maskell
Tuổi: 21
K. Tshimanga
Tuổi: 28
O. Hawkins
Tuổi: 33
B. Assombalonga
Tuổi: 33
R. Browne
Tuổi: 30
Ronnie Stutter
Tuổi: 20
T. Knowles
Tuổi: 27
I. Noel-Williams
Tuổi: 22