
Chesterfield
- 1867
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Chesterfield
Chesterfield là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1867. Chesterfield chơi các trận sân nhà tại SMH Group Stadium, sân vận động có sức chứa 10.338 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Chesterfield còn góp mặt tại National League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 98 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Chesterfield — GillinghamDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Sissons
Tuổi: 18
R. Boot
Tuổi: 31
Z. Hemming
Tuổi: 25
J. Sissons
Tuổi: 18
R. Boot
Tuổi: 31
Z. Hemming
Tuổi: 25
HẬU VỆ
26R. Hutton
Tuổi: 27
K. McFadzean
Tuổi: 38
M. Owolabi-Belewu
Tuổi: 23
L. Gordon
Tuổi: 24
A. Pond
Tuổi: 21
J. Simpson
Tuổi: 29
C. Dunkley
Tuổi: 33
T. Pearce
Tuổi: 27
Alex Whitney
Tuổi: 18
J. Eccleston
Tuổi: 18
S. Curtis
Tuổi: 20
R. Hutton
Tuổi: 27
K. McFadzean
Tuổi: 38
S. Swinkels
Tuổi: 21
M. Owolabi-Belewu
Tuổi: 23
J. Donacien
Tuổi: 32
L. Gordon
Tuổi: 24
A. Pond
Tuổi: 21
J. Simpson
Tuổi: 29
C. Dunkley
Tuổi: 33
T. Pearce
Tuổi: 27
A. Lewis
Tuổi: 26
V. Daley-Campbell
Tuổi: 24
J. Grimes
Tuổi: 35
Alex Whitney
Tuổi: 18
J. Eccleston
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25R. Lamptey
Tuổi: 19
T. Naylor
Tuổi: 34
D. Markanday
Tuổi: 24
L. Mandeville
Tuổi: 28
D. Duffy
Tuổi: 23
L. Butterfield
Tuổi: 22
R. Stirk
Tuổi: 25
G. McEachran
Tuổi: 25
C. Cook
Tuổi: 21
O. Wozniczka
R. Lamptey
Tuổi: 19
T. Naylor
Tuổi: 34
S. Braybrooke
Tuổi: 21
D. Markanday
Tuổi: 24
A. Dobra
Tuổi: 24
J. Berry-McNally
Tuổi: 25
J. Fleck
Tuổi: 34
L. Mandeville
Tuổi: 28
D. Duffy
Tuổi: 23
L. Butterfield
Tuổi: 22
R. Stirk
Tuổi: 25
G. McEachran
Tuổi: 25
C. Cook
Tuổi: 21
B. Hobson
Tuổi: 23
O. Wozniczka
TIỀN ĐẠO
17R. Sotiriou
Tuổi: 25
L. Bonis
Tuổi: 26
G. Elliott
Tuổi: 17
W. Dickson
Tuổi: 21
W. Grigg
Tuổi: 34
J. Koroma
Tuổi: 27
F. Bryden
Tuổi: 21
D. Anisjko
Tuổi: 19
R. Sotiriou
Tuổi: 25
L. Bonis
Tuổi: 26
G. Elliott
Tuổi: 17
W. Dickson
Tuổi: 21
W. Grigg
Tuổi: 34
F. Ladapo
Tuổi: 32
J. Koroma
Tuổi: 27
F. Bryden
Tuổi: 21
D. Anisjko
Tuổi: 19