
Port Vale
- 1876
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Port Vale
Port Vale là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1876. Port Vale chơi các trận sân nhà tại Vale Park, sân vận động có sức chứa 19.052 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 2 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Port Vale còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 23 với 41 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Swindon Town — Port ValeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Smith
Tuổi: 24
M. Terry
Tuổi: 21
J. Gauci
Tuổi: 25
J. Smith
Tuổi: 24
B. Amos
Tuổi: 35
M. Terry
Tuổi: 21
HẬU VỆ
25J. Moon
Tuổi: 25
A. McGowan
Tuổi: 29
J. Lawrence-Gabriel
Tuổi: 27
C. Humphreys
Tuổi: 27
C. Hall
Tuổi: 32
J. Headley
Tuổi: 24
T. Magloire
Tuổi: 27
Kyle John
Tuổi: 24
L. Gordon
Tuổi: 26
B. Heneghan
Tuổi: 32
L. Montsma
Tuổi: 27
Elijah Xavier Campbell
Tuổi: 21
J. Moon
Tuổi: 25
A. McGowan
Tuổi: 29
J. Lawrence-Gabriel
Tuổi: 27
C. Humphreys
Tuổi: 27
C. Hall
Tuổi: 32
J. Headley
Tuổi: 24
T. Magloire
Tuổi: 27
J. Debrah
Tuổi: 24
Kyle John
Tuổi: 24
L. Gordon
Tuổi: 26
B. Heneghan
Tuổi: 32
L. Montsma
Tuổi: 27
B. Lomax
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
26O. Hernández
Tuổi: 32
R. Walters
Tuổi: 20
F. Ojo
Tuổi: 34
G. Hall
Tuổi: 21
B. Garrity
Tuổi: 28
K. Dempsey
Tuổi: 30
G. Ward
Tuổi: 31
R. Croasdale
Tuổi: 31
G. Byers
Tuổi: 29
M. Craig
Tuổi: 22
Charlie Bussel
Tuổi: 17
O. Hernández
Tuổi: 32
M. Clark
Tuổi: 26
R. Walters
Tuổi: 20
F. Ojo
Tuổi: 34
G. Hall
Tuổi: 21
J. Shipley
Tuổi: 28
E. Archer
Tuổi: 23
B. Garrity
Tuổi: 28
K. Dempsey
Tuổi: 30
G. Ward
Tuổi: 31
R. Croasdale
Tuổi: 31
G. Byers
Tuổi: 29
J. Shorrock
Tuổi: 18
M. Craig
Tuổi: 22
Charlie Bussel
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
19O. Lynch
Tuổi: 20
B. Waine
Tuổi: 24
A. Gray
Tuổi: 34
M. Faal
Tuổi: 22
M. Watters
Tuổi: 26
T. Simpson
Tuổi: 23
Edward Lake
Tuổi: 18
Miracle Orisakwe
Tuổi: 18
O. Lynch
Tuổi: 20
B. Waine
Tuổi: 24
A. Gray
Tuổi: 34
M. Faal
Tuổi: 22
M. Sherif
Tuổi: 19
D. Brown
Tuổi: 20
J. Stockley
Tuổi: 32
R. Paton
Tuổi: 25
M. Watters
Tuổi: 26
Edward Lake
Tuổi: 18
Miracle Orisakwe
Tuổi: 18