
Portsmouth
- 1898
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Portsmouth
Portsmouth là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1898. Portsmouth chơi các trận sân nhà tại Fratton Park, sân vận động có sức chứa 20.821 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Portsmouth còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 97 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | +5 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 1 | |
| 22 | 3 | -5 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9D. Bielica
Tuổi: 26
J. Bursik
Tuổi: 25
B. Killip
Tuổi: 30
N. Schmid
Tuổi: 28
D. Bielica
Tuổi: 26
J. Archer
Tuổi: 32
J. Bursik
Tuổi: 25
B. Killip
Tuổi: 30
N. Schmid
Tuổi: 28
HẬU VỆ
21Benjamin Arthur
Tuổi: 20
M. Ani
Tuổi: 20
J. Knight
Tuổi: 28
H. Matthews
Tuổi: 21
C. Ogilvie
Tuổi: 29
R. Poole
Tuổi: 27
C. Shaughnessy
Tuổi: 29
Z. Swanson
Tuổi: 25
M. Dia
Tuổi: 21
M. Ani
Tuổi: 20
I. Bowat
Tuổi: 23
J. Farrell
Tuổi: 23
J. Knight
Tuổi: 28
H. Matthews
Tuổi: 21
C. Ogilvie
Tuổi: 29
R. Poole
Tuổi: 27
C. Shaughnessy
Tuổi: 29
Z. Swanson
Tuổi: 25
J. Williams
Tuổi: 26
A. Alese
Tuổi: 24
M. Dia
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
30R. Shein
Tuổi: 22
E. Adams
Tuổi: 29
T. Devlin
Tuổi: 22
L. Le Roux
Tuổi: 25
M. Pack
Tuổi: 34
A. Segecic
Tuổi: 21
J. Swift
Tuổi: 30
O. Bailey
Tuổi: 26
C. Agu
Tuổi: 18
E. Kenny
Tuổi: 20
Max Hammond
Ben Phillipson
L. Brooke-Smith
Tuổi: 17
R. Shein
Tuổi: 22
E. Adams
Tuổi: 29
T. Devlin
Tuổi: 22
A. Dozzell
Tuổi: 26
M. Kosznovszky
Tuổi: 23
L. Le Roux
Tuổi: 25
M. Pack
Tuổi: 34
A. Segecic
Tuổi: 21
J. Swift
Tuổi: 30
F. Thomas
Tuổi: 2025
O. Bailey
Tuổi: 26
C. Agu
Tuổi: 18
R. Swann
Tuổi: 19
E. Kenny
Tuổi: 20
Max Hammond
Ben Phillipson
L. Brooke-Smith
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
30A. Kamara
Tuổi: 22
M. Milovanović
Tuổi: 22
C. Bishop
Tuổi: 29
H. Blair
Tuổi: 22
N. Chioma
Tuổi: 2025
J. Murphy
Tuổi: 30
Olutayo Singerr
Tuổi: 2025
T. Waddingham
Tuổi: 20
R. Kavuma McQueen
Tuổi: 16
K. Anderson
Tuổi: 30
B. Downey
Tuổi: 17
K. Sylvanus
F. Bianchini
Tuổi: 24
C. Bishop
Tuổi: 29
H. Blair
Tuổi: 22
C. Chaplin
Tuổi: 28
N. Chioma
Tuổi: 2025
M. Kirk
Tuổi: 21
C. Lang
Tuổi: 27
J. Murphy
Tuổi: 30
Olutayo Singerr
Tuổi: 2025
F. Umeh
Tuổi: 20
T. Waddingham
Tuổi: 20
Yang Min-Hyeok
Tuổi: 19
M. Alli
Tuổi: 25
J. Brown
Tuổi: 27
G. Caballero
Tuổi: 24
K. Anderson
Tuổi: 30
B. Downey
Tuổi: 17
K. Sylvanus