
Wrexham
- 1872
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Wrexham
Wrexham là câu lạc bộ bóng đá của Wales, được thành lập vào năm 1872. Wrexham chơi các trận sân nhà tại STōK Cae Ras, sân vận động có sức chứa 19.118 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Wrexham còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 88 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Wrexham — BirminghamDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Patterson
Tuổi: 25
D. Ward
Tuổi: 32
A. Okonkwo
Tuổi: 24
C. Burton
Tuổi: 29
D. Ward
Tuổi: 32
A. Okonkwo
Tuổi: 24
C. Burton
Tuổi: 29
HẬU VỆ
24Z. Vyner
Tuổi: 28
L. Cacace
Tuổi: 25
Daniel Edward Peter Imray
Tuổi: 22
C. Coady
Tuổi: 32
M. Cleworth
Tuổi: 23
D. Hyam
Tuổi: 30
C. Doyle
Tuổi: 22
D. Scarr
Tuổi: 31
A. James
Tuổi: 20
Tommy Clayton
Tuổi: 18
Dafydd Edwards
Tuổi: 18
Z. Vyner
Tuổi: 28
L. Cacace
Tuổi: 25
I. Kaboré
Tuổi: 24
Daniel Edward Peter Imray
Tuổi: 22
C. Coady
Tuổi: 32
M. Cleworth
Tuổi: 23
D. Hyam
Tuổi: 30
C. Doyle
Tuổi: 22
L. Brunt
Tuổi: 25
D. Scarr
Tuổi: 31
A. James
Tuổi: 20
Tommy Clayton
Tuổi: 18
Dafydd Edwards
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25B. Whiteman
Tuổi: 29
A. Moore
Tuổi: 19
E. Lee
Tuổi: 31
H. Ashfield
Tuổi: 19
R. Longman
Tuổi: 25
G. Thomason
Tuổi: 24
J. Windass
Tuổi: 31
R. Barnett
Tuổi: 26
D. Keillor-Dunn
Tuổi: 28
B. Sheaf
Tuổi: 27
G. Dobson
Tuổi: 28
M. James
Tuổi: 34
Oliver McTweed
A. Moore
Tuổi: 19
E. Lee
Tuổi: 31
H. Ashfield
Tuổi: 19
R. Longman
Tuổi: 25
G. Thomason
Tuổi: 24
J. Windass
Tuổi: 31
R. Barnett
Tuổi: 26
D. Keillor-Dunn
Tuổi: 28
B. Sheaf
Tuổi: 27
G. Dobson
Tuổi: 28
M. James
Tuổi: 34
Oliver McTweed
TIỀN ĐẠO
14B. Cadamarteri
Tuổi: 20
N. Broadhead
Tuổi: 27
K. Moore
Tuổi: 33
L. O'Brien
Tuổi: 27
O. Rathbone
Tuổi: 29
S. Smith
Tuổi: 27
B. Cadamarteri
Tuổi: 20
N. Broadhead
Tuổi: 27
K. Moore
Tuổi: 33
L. O'Brien
Tuổi: 27
O. Rathbone
Tuổi: 29
S. Smith
Tuổi: 27
J. Rodriguez
Tuổi: 36
R. Hardie
Tuổi: 28