
Burnley
- 1882
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Burnley
Burnley là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1882. Burnley chơi các trận sân nhà tại Turf Moor, sân vận động có sức chứa 22.546 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Burnley còn góp mặt tại Premier League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 24 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Weiß
Tuổi: 21
B. Amos
Tuổi: 35
C. Edwards
Tuổi: 18
M. Dúbravka
Tuổi: 36
V. Hladký
Tuổi: 35
M. Weiß
Tuổi: 21
B. Amos
Tuổi: 35
C. Edwards
Tuổi: 18
HẬU VỆ
27Max Alleyne
Tuổi: 20
H. Ekdal
Tuổi: 27
B. Humphreys
Tuổi: 22
Lucas Pires
Tuổi: 24
O. Sonne
Tuổi: 25
A. Tuanzebe
Tuổi: 28
K. Walker
Tuổi: 35
J. Worrall
Tuổi: 28
S. Sambo
Tuổi: 24
C. Roberts
Tuổi: 30
M. Campbell
Tuổi: 19
H. Delcroix
Tuổi: 26
H. Ekdal
Tuổi: 27
M. Estève
Tuổi: 23
Q. Hartman
Tuổi: 24
B. Humphreys
Tuổi: 22
Marley Leuluai
Tuổi: 19
Lucas Pires
Tuổi: 24
O. Sonne
Tuổi: 25
A. Tuanzebe
Tuổi: 28
K. Walker
Tuổi: 35
J. Williams
Tuổi: 19
J. Worrall
Tuổi: 28
S. Sambo
Tuổi: 24
C. Roberts
Tuổi: 30
C. Scott
Tuổi: 19
M. Campbell
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
30U. Raghouber
Tuổi: 22
A. Ramsey
Tuổi: 22
G. Brierley
Tuổi: 18
J. Bruun Larsen
Tuổi: 27
E. Clark
Tuổi: 18
Z. Flemming
Tuổi: 27
J. Laurent
Tuổi: 30
H. Mejbri
Tuổi: 22
O. Pimlott
Tuổi: 18
K. M. Brown
Tuổi: 17
Vernon Masara
Tuổi: 18
U. Raghouber
Tuổi: 22
A. Ramsey
Tuổi: 22
J. Ward-Prowse
Tuổi: 31
G. Brierley
Tuổi: 18
J. Bruun Larsen
Tuổi: 27
E. Clark
Tuổi: 18
J. Cullen
Tuổi: 29
Z. Flemming
Tuổi: 27
Florentino
Tuổi: 26
J. Laurent
Tuổi: 30
A. McCoy
Tuổi: 19
H. Mejbri
Tuổi: 22
O. Pimlott
Tuổi: 18
L. Ugochukwu
Tuổi: 21
Charlie Veevers
Tuổi: 20
O. Adewumi
Tuổi: 20
E. Agyei
Tuổi: 20
K. M. Brown
Tuổi: 17
Vernon Masara
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
26A. Hountondji
Tuổi: 23
D. Satpaev
Tuổi: 17
J. Banel
Tuổi: 21
A. Barnes
Tuổi: 36
A. Broja
Tuổi: 24
M. Edwards
Tuổi: 27
L. Foster
Tuổi: 25
B. Pouri-Siewe
Tuổi: 18
M. Trésor
Tuổi: 26
Z. Amdouni
Tuổi: 25
M. Obafemi
Tuổi: 25
Lluc Castell
Tuổi: 19
L. Koleosho
Tuổi: 21
A. Hountondji
Tuổi: 23
J. Anthony
Tuổi: 26
J. Banel
Tuổi: 21
A. Barnes
Tuổi: 36
A. Broja
Tuổi: 24
M. Edwards
Tuổi: 27
L. Foster
Tuổi: 25
B. Pouri-Siewe
Tuổi: 18
L. Tchaouna
Tuổi: 22
M. Trésor
Tuổi: 26
Z. Amdouni
Tuổi: 25
M. Obafemi
Tuổi: 25
Lluc Castell
Tuổi: 19