
Birmingham
- 1875
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Birmingham
Birmingham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1875. Birmingham chơi các trận sân nhà tại St Andrew's Stadium, sân vận động có sức chứa 30.009 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Birmingham còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 22 với 50 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Birmingham — SouthamptonDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Beadle
Tuổi: 21
R. Allsop
Tuổi: 33
Bradley Mayo
Tuổi: 21
J. Beadle
Tuổi: 21
R. Allsop
Tuổi: 33
Bradley Mayo
Tuổi: 21
HẬU VỆ
24K. Lund
Tuổi: 23
T. Gardner-Hickman
Tuổi: 24
D. Fry
Tuổi: 28
B. Osayi-Samuel
Tuổi: 28
C. Klarer
Tuổi: 25
E. Laird
Tuổi: 24
P. Neumann
Tuổi: 28
J. Robinson
Tuổi: 32
B. Burrell
Tuổi: 18
A. Cochrane
Tuổi: 25
L. Buchanan
Tuổi: 24
K. Lund
Tuổi: 23
J. Panzo
Tuổi: 25
T. Gardner-Hickman
Tuổi: 24
D. Fry
Tuổi: 28
B. Osayi-Samuel
Tuổi: 28
C. Klarer
Tuổi: 25
K. Wagner
Tuổi: 28
E. Laird
Tuổi: 24
P. Neumann
Tuổi: 28
J. Robinson
Tuổi: 32
B. Burrell
Tuổi: 18
A. Cochrane
Tuổi: 25
L. Buchanan
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
26M. Bird
Tuổi: 25
J. Solis
Tuổi: 21
Paik Seung-Ho
Tuổi: 28
D. Gray
Tuổi: 29
M. Mazwi
Tuổi: 19
T. Iwata
Tuổi: 28
P. Roberts
Tuổi: 28
K. Fujimoto
Tuổi: 26
J. Stansfield
Tuổi: 23
A. Da Silva
Tuổi: 18
D. Martin-Moore
Luca McCourtie
J. Solis
Tuổi: 21
Paik Seung-Ho
Tuổi: 28
D. Gray
Tuổi: 29
M. Mazwi
Tuổi: 19
T. Iwata
Tuổi: 28
T. Doyle
Tuổi: 24
P. Roberts
Tuổi: 28
K. Fujimoto
Tuổi: 26
J. Stansfield
Tuổi: 23
M. Leonard
Tuổi: 24
G. Wynne
Tuổi: 19
A. Da Silva
Tuổi: 18
D. Martin-Moore
Luca McCourtie
TIỀN ĐẠO
19Carlos Vicente
Tuổi: 26
L. Vázquez
Tuổi: 24
A. Priske
Tuổi: 21
M. Ducksch
Tuổi: 31
S. Wright
Tuổi: 28
B. Bateman
Tuổi: 19
A. Guernier
Tuổi: 18
Carlos Vicente
Tuổi: 26
I. Osman
Tuổi: 21
L. Vázquez
Tuổi: 24
A. Priske
Tuổi: 21
D. Isichei
Tuổi: 2025
M. Ducksch
Tuổi: 31
S. Wright
Tuổi: 28
K. Furuhashi
Tuổi: 30
B. Bateman
Tuổi: 19
Z. Betteka
Tuổi: 18
A. Guernier
Tuổi: 18
A. Ruiz Rente
Tuổi: 19