
Blackburn
- 1875
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Blackburn
Blackburn là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1875. Blackburn chơi các trận sân nhà tại Ewood Park, sân vận động có sức chứa 31.367 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Blackburn còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 53 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Felix Goddard
Tuổi: 21
A. Pears
Tuổi: 27
B. Tóth
Tuổi: 28
J. Barrett
Tuổi: 23
Felix Goddard
Tuổi: 21
N. Michalski
Tuổi: 18
A. Pears
Tuổi: 27
B. Tóth
Tuổi: 28
J. Barrett
Tuổi: 23
HẬU VỆ
28Tom Atcheson
Tuổi: 19
H. Carter
Tuổi: 26
M. Litherland
Tuổi: 20
S. McLoughlin
Tuổi: 29
H. Pickering
Tuổi: 27
George Christopher John Pratt
Tuổi: 22
Yuri Ribeiro
Tuổi: 28
S. Wharton
Tuổi: 28
D. De Neve
Tuổi: 24
C. O'Riordan
Tuổi: 22
T. Pitt
Tuổi: 16
Tom Atcheson
Tuổi: 19
Jake Thomas Batty
Tuổi: 20
H. Carter
Tuổi: 26
T. Gardner-Hickman
Tuổi: 24
M. Litherland
Tuổi: 20
S. McLoughlin
Tuổi: 29
L. Miller
Tuổi: 25
H. Pickering
Tuổi: 27
George Christopher John Pratt
Tuổi: 22
Yuri Ribeiro
Tuổi: 28
S. Wharton
Tuổi: 28
D. De Neve
Tuổi: 24
E. Cashin
Tuổi: 24
Patrick O'Connor
Tuổi: 35
C. O'Riordan
Tuổi: 22
B. Powell
Tuổi: 20
T. Pitt
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
26R. Alebiosu
Tuổi: 24
M. Baradji
Tuổi: 25
T. Cantwell
Tuổi: 27
A. Forshaw
Tuổi: 34
A. Henriksson
Tuổi: 23
Kristi Montgomery
Tuổi: 21
L. Mullarkey-Matthews
Tuổi: 2025
Sidnei Tavares
Tuổi: 24
Sam Morsy
Tuổi: 34
F. Vare
Tuổi: 18
J. Garrett
Tuổi: 22
R. Alebiosu
Tuổi: 24
M. Baradji
Tuổi: 25
T. Cantwell
Tuổi: 27
A. Forshaw
Tuổi: 34
A. Henriksson
Tuổi: 23
Kristi Montgomery
Tuổi: 21
L. Mullarkey-Matthews
Tuổi: 2025
Sidnei Tavares
Tuổi: 24
S. Tronstad
Tuổi: 30
F. Wilkinson
Tuổi: 17
R. Hedges
Tuổi: 30
N. Dlamini
Tuổi: 19
F. Vare
Tuổi: 18
N. Redmond
Tuổi: 31
J. Garrett
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
20O. Afolayan
Tuổi: 28
M. Jørgensen
Tuổi: 25
R. Morishita
Tuổi: 28
A. Guðjohnsen
Tuổi: 23
A. Kargbo
Tuổi: 26
Y. Ohashi
Tuổi: 29
I. Tyjon
Tuổi: 17
J. Fevrier
Tuổi: 22
V. Joseph
Tuổi: 17
O. Afolayan
Tuổi: 28
M. Jørgensen
Tuổi: 25
R. Morishita
Tuổi: 28
A. Guðjohnsen
Tuổi: 23
M. Gueye
Tuổi: 28
A. Kargbo
Tuổi: 26
Y. Ohashi
Tuổi: 29
I. Tyjon
Tuổi: 17
J. Fevrier
Tuổi: 22
A. Doherty
Tuổi: 19
V. Joseph
Tuổi: 17