
West Ham
- 1895
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về West Ham
West Ham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1895. West Ham chơi các trận sân nhà tại London Stadium, sân vận động có sức chứa 64.472 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 19 điểm sau 10 trận, gồm 5 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 29 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. West Ham còn góp mặt tại Premier League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 52 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +9 | 23 | |
| 2 | 10 | +6 | 21 | |
| 3 | 10 | +17 | 19 | |
| 4 | 10 | +6 | 17 | |
| 5 | 10 | +6 | 17 | |
| 6 | 10 | +2 | 17 | |
| 7 | 10 | +11 | 16 | |
| 8 | 10 | +1 | 16 | |
| 9 | 10 | +2 | 15 | |
| 10 | 9 | +2 | 14 | |
| 11 | 10 | 0 | 14 | |
| 12 | 10 | -2 | 14 | |
| 13 | 10 | -3 | 14 | |
| 14 | 10 | -3 | 13 | |
| 15 | 10 | 0 | 12 | |
| 16 | 9 | -1 | 11 | |
| 17 | 10 | -4 | 11 | |
| 18 | 10 | -10 | 11 | |
| 19 | 10 | +1 | 10 | |
| 20 | 10 | -3 | 9 | |
| 21 | 10 | -4 | 8 | |
| 22 | 10 | -11 | 8 | |
| 23 | 10 | -10 | 6 | |
| 24 | 10 | -12 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Areola
Tuổi: 32
M. Hermansen
Tuổi: 25
F. Herrick
Tuổi: 19
A. Areola
Tuổi: 32
Ł. Fabiański
Tuổi: 40
M. Hermansen
Tuổi: 25
F. Herrick
Tuổi: 19
HẬU VỆ
34A. Boiro
Tuổi: 23
E. Diouf
Tuổi: 21
A. Golambeckis
Tuổi: 17
M. Kilman
Tuổi: 28
K. Mavropanos
Tuổi: 28
E. Mayers
Tuổi: 18
O. Scarles
Tuổi: 20
J. Todibo
Tuổi: 26
K. Walker-Peters
Tuổi: 28
A. Wan-Bissaka
Tuổi: 28
J. Veltman
Tuổi: 33
Morato
Tuổi: 24
K. Casey
Tuổi: 21
A. Golambeckis
Tuổi: 18
Junior Robinson
Tuổi: 21
R. Battrum
Tuổi: 20
R. Battrum
Tuổi: 20
E. Mayers
Tuổi: 18
D. Colau
Tuổi: 19
E. Diouf
Tuổi: 21
A. Golambeckis
Tuổi: 17
Igor
Tuổi: 27
M. Kilman
Tuổi: 28
K. Mavropanos
Tuổi: 28
E. Mayers
Tuổi: 18
O. Scarles
Tuổi: 20
J. Todibo
Tuổi: 26
K. Walker-Peters
Tuổi: 28
A. Wan-Bissaka
Tuổi: 28
J. Veltman
Tuổi: 33
K. Casey
Tuổi: 21
A. Disasi
Tuổi: 27
Junior Robinson
Tuổi: 21
R. Battrum
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
24P. Fearon
Tuổi: 18
M. Kanté
Tuổi: 20
S. Magassa
Tuổi: 22
T. Souček
Tuổi: 30
J. Ward-Prowse
Tuổi: 31
A. Engels
Tuổi: 22
E. Álvarez
Tuổi: 28
K. Lamadrid
Tuổi: 22
L. Orford
Tuổi: 19
George Earthy
Tuổi: 21
P. Fearon
Tuổi: 18
Mateus Fernandes
Tuổi: 21
A. Irving
Tuổi: 25
M. Kanté
Tuổi: 20
Lucas Paquetá
Tuổi: 28
S. Magassa
Tuổi: 22
F. Potts
Tuổi: 22
G. Rodríguez
Tuổi: 31
T. Souček
Tuổi: 30
J. Ward-Prowse
Tuổi: 31
E. Álvarez
Tuổi: 28
K. Lamadrid
Tuổi: 22
L. Orford
Tuổi: 19
George Earthy
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
22M. Solomon
Tuổi: 26
V. Castellanos
Tuổi: 27
M. Cornet
Tuổi: 29
J. Bowen
Tuổi: 29
D. Mukasa
Tuổi: 18
Pablo
Tuổi: 21
J. Piroe
Tuổi: 26
E. Austbö
Tuổi: 20
J. Ajala
Tuổi: 18
J. Landers
Tuổi: 18
Adama Traoré
Tuổi: 29
V. Castellanos
Tuổi: 27
M. Cornet
Tuổi: 29
J. Bowen
Tuổi: 29
N. Füllkrug
Tuổi: 32
Luis Guilherme
Tuổi: 19
C. Marshall
Tuổi: 21
C. Summerville
Tuổi: 24
C. Wilson
Tuổi: 33
Pablo
Tuổi: 21
J. Ajala
Tuổi: 18
J. Ajala
Tuổi: 18