
Watford
- 1881
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Watford
Watford là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1881. Watford chơi các trận sân nhà tại Vicarage Road, sân vận động có sức chứa 22.200 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Watford còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 56 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | +5 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 1 | |
| 22 | 3 | -5 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8F. Ravaglia
Tuổi: 26
D. Bachmann
Tuổi: 31
S. Walker
Tuổi: 34
F. Ravaglia
Tuổi: 26
N. Baxter
Tuổi: 27
Alfie Marriott
Tuổi: 21
E. Selvik
Tuổi: 28
D. Bachmann
Tuổi: 31
HẬU VỆ
29O. Traoré
Tuổi: 27
J. Zemura
Tuổi: 26
M. Bola
Tuổi: 28
K. Keben
Tuổi: 21
J. Ngakia
Tuổi: 25
M. Pollock
Tuổi: 24
A. Eames
Tuổi: 20
J. Mullins
Tuổi: 20
T. Akomeah
Tuổi: 19
James Andrew Clarridge
Tuổi: 21
O. Traoré
Tuổi: 27
S. Goglichidze
Tuổi: 21
J. Zemura
Tuổi: 26
S. Mfuni
Tuổi: 17
J. Abankwah
Tuổi: 21
Max Alleyne
Tuổi: 20
M. Bola
Tuổi: 28
K. Keben
Tuổi: 21
F. Mendy
Tuổi: 24
J. Morris
Tuổi: 24
J. Ngakia
Tuổi: 25
J. Pétris
Tuổi: 27
M. Pollock
Tuổi: 24
L. Ramirez-Espain
Tuổi: 19
C. Wiley
Tuổi: 21
A. Eames
Tuổi: 20
J. Mullins
Tuổi: 20
T. Akomeah
Tuổi: 19
James Andrew Clarridge
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
23E. Kayembe
Tuổi: 27
H. Kyprianou
Tuổi: 24
I. Louza
Tuổi: 26
A. Sanghrajka
Tuổi: 19
R. Vata
Tuổi: 20
M. Payero
Tuổi: 27
E. Bove
Tuổi: 23
L. Espain
Tuổi: 19
K. Gorman
Tuổi: 17
P. Dwomoh
Tuổi: 21
T. Ince
Tuổi: 33
E. Kayembe
Tuổi: 27
H. Kyprianou
Tuổi: 24
I. Louza
Tuổi: 26
N. Mendy
Tuổi: 33
A. Sanghrajka
Tuổi: 19
M. Sissoko
Tuổi: 36
R. Vata
Tuổi: 20
P. Ekwah
Tuổi: 23
E. Bove
Tuổi: 23
G. Chakvetadze
Tuổi: 26
L. Espain
Tuổi: 19
K. Gorman
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
24Iker Bravo
Tuổi: 20
K. Baah
Tuổi: 22
M. Doumbia
Tuổi: 19
J. Grieves
Tuổi: 21
L. Kjerrumgaard
Tuổi: 22
O. Maamma
Tuổi: 20
Amin Nabizada
Tuổi: 18
M. Adu Poku
Tuổi: 20
N. Chikovani
Tuổi: 18
Zavier Massiah-Edwards
Tuổi: 18
Iker Bravo
Tuổi: 20
K. Baah
Tuổi: 22
M. Doumbia
Tuổi: 19
J. Grieves
Tuổi: 21
N. Irankunda
Tuổi: 19
L. Kjerrumgaard
Tuổi: 22
O. Maamma
Tuổi: 20
Z. Massiah-Edwards
Tuổi: 18
Amin Nabizada
Tuổi: 18
Vivaldo Semedo
Tuổi: 20
J. Lawson
Tuổi: 20
M. Adu Poku
Tuổi: 20
N. Chikovani
Tuổi: 18
Zavier Massiah-Edwards
Tuổi: 18