
Charlton
- 1905
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Charlton
Charlton là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1905. Charlton chơi các trận sân nhà tại The Valley, sân vận động có sức chứa 27.111 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Charlton còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 53 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
West Brom — CharltonDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 2 | +2 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 2 | +1 | 4 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -4 | 0 | |
| 23 | 3 | -6 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6W. Mannion
Tuổi: 27
T. Brooks
Tuổi: 23
T. Kaminski
Tuổi: 33
W. Mannion
Tuổi: 27
T. Brooks
Tuổi: 23
T. Kaminski
Tuổi: 33
HẬU VỆ
26I. Mesík
Tuổi: 24
A. Bell
Tuổi: 31
C. Sichenje
Tuổi: 22
D. McNamara
Tuổi: 27
N. Asiimwe
Tuổi: 21
K. Ramsay
Tuổi: 25
L. Jones
Tuổi: 30
J. Rankin-Costello
Tuổi: 26
R. Burke
Tuổi: 29
Billy Dawson Koumetio
Tuổi: 23
H. Clarke
Tuổi: 24
Z. Mitchell
Tuổi: 20
I. Mesík
Tuổi: 24
A. Mitchell
Tuổi: 24
A. Bell
Tuổi: 31
C. Sichenje
Tuổi: 22
D. McNamara
Tuổi: 27
N. Asiimwe
Tuổi: 21
K. Ramsay
Tuổi: 25
L. Jones
Tuổi: 30
C. Coady
Tuổi: 32
L. Chambers
Tuổi: 21
M. Gillesphey
Tuổi: 30
J. Rankin-Costello
Tuổi: 26
R. Burke
Tuổi: 29
Billy Dawson Koumetio
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
21T. Ouma
Tuổi: 21
N. Chalobah
Tuổi: 31
C. Coventry
Tuổi: 25
G. Docherty
Tuổi: 29
S. Carey
Tuổi: 24
H. Knibbs
Tuổi: 26
R. Apter
Tuổi: 22
I. Fullah
Tuổi: 18
A. Mwamba
Tuổi: 19
N. Chalobah
Tuổi: 31
Karoy Anderson
Tuổi: 21
C. Coventry
Tuổi: 25
G. Docherty
Tuổi: 29
S. Carey
Tuổi: 24
L. Berry
Tuổi: 33
H. Knibbs
Tuổi: 26
R. Apter
Tuổi: 22
I. Fullah
Tuổi: 18
K. Gough
Tuổi: 19
Joshua Laqueretabua
Tuổi: 20
A. Mwamba
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20K. Ahearne-Grant
Tuổi: 28
M. Alli
Tuổi: 25
T. Campbell
Tuổi: 22
D. Kanu
Tuổi: 21
C. Kelman
Tuổi: 24
M. Godden
Tuổi: 34
M. Leaburn
Tuổi: 22
Kai Enslin
Tuổi: 20
K. Ahearne-Grant
Tuổi: 28
M. Alli
Tuổi: 25
J. Fevrier
Tuổi: 22
T. Campbell
Tuổi: 22
K. Dixon
Tuổi: 21
I. Olaofe
Tuổi: 26
D. Kanu
Tuổi: 21
L. Dykes
Tuổi: 30
C. Kelman
Tuổi: 24
M. Godden
Tuổi: 34
M. Leaburn
Tuổi: 22
Kai Enslin
Tuổi: 20