
Southampton
- 1885
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Southampton
Southampton là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1885. Southampton chơi các trận sân nhà tại St. Mary's Stadium, sân vận động có sức chứa 32.689 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 2 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Southampton còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 87 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Birmingham — SouthamptonDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | +5 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 1 | |
| 22 | 3 | -5 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Daniel Peretz
Tuổi: 25
G. Long
Tuổi: 32
Daniel Peretz
Tuổi: 25
G. Bazunu
Tuổi: 23
G. Long
Tuổi: 32
A. McCarthy
Tuổi: 36
D. Moody
Tuổi: 17
James Jones
Tuổi: 36
HẬU VỆ
25Y. Sugawara
Tuổi: 25
T. Harwood-Bellis
Tuổi: 23
R. Manning
Tuổi: 29
J. Quarshie
Tuổi: 21
M. Roerslev
Tuổi: 26
J. Stephens
Tuổi: 31
Welington
Tuổi: 24
N. Wood-Gordon
Tuổi: 23
J. Sanda
Tuổi: 19
J. Bree
Tuổi: 28
Y. Sugawara
Tuổi: 25
R. Edwards
Tuổi: 22
T. Harwood-Bellis
Tuổi: 23
E. Jelert
Tuổi: 22
R. Manning
Tuổi: 29
Jayden Moore
Tuổi: 19
J. Quarshie
Tuổi: 21
M. Roerslev
Tuổi: 26
J. Stephens
Tuổi: 31
S. Tabares
Tuổi: 19
Welington
Tuổi: 24
N. Wood-Gordon
Tuổi: 23
J. Sanda
Tuổi: 19
T. Dobson-Ventura
Tuổi: 19
J. Bree
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
23R. Akachukwu
Tuổi: 19
F. Azaz
Tuổi: 25
Cameron Bragg
Tuổi: 20
F. Downes
Tuổi: 26
T. Fellows
Tuổi: 22
C. Jander
Tuổi: 22
K. Matsuki
Tuổi: 22
J. O'Brien-Whitmarsh
Tuổi: 20
R. Akachukwu
Tuổi: 19
J. Aribo
Tuổi: 29
F. Azaz
Tuổi: 25
Cameron Bragg
Tuổi: 20
S. Charles
Tuổi: 22
F. Downes
Tuổi: 26
T. Fellows
Tuổi: 22
R. Fraser
Tuổi: 31
C. Jander
Tuổi: 22
K. Matsuki
Tuổi: 22
Oriol Romeu
Tuổi: 34
M. Sesay
Tuổi: 18
B. Williams
Tuổi: 19
J. O'Brien-Whitmarsh
Tuổi: 20
J. O'Brien-Whitmarsh
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19C. Archer
Tuổi: 24
D. Downs
Tuổi: 21
S. Edozie
Tuổi: 22
Léo Scienza
Tuổi: 27
C. Larin
Tuổi: 30
L. Dobbin
Tuổi: 22
B. Brereton
Tuổi: 26
D. Mubama
Tuổi: 21
C. Archer
Tuổi: 24
A. Armstrong
Tuổi: 28
D. Downs
Tuổi: 21
S. Edozie
Tuổi: 22
N. Oyekunle
Tuổi: 18
Jay Robinson
Tuổi: 18
Léo Scienza
Tuổi: 27
R. Stewart
Tuổi: 29
C. Larin
Tuổi: 30
L. Dobbin
Tuổi: 22
B. Brereton
Tuổi: 26