
Middlesbrough
- 1876
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Middlesbrough
Middlesbrough là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1876. Middlesbrough chơi các trận sân nhà tại Riverside Stadium, sân vận động có sức chứa 34.988 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Middlesbrough còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 69 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Middlesbrough — West BromDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10R. Vítek
Tuổi: 22
S. Brynn
Tuổi: 25
J. McLaughlin
Tuổi: 38
S. Dieng
Tuổi: 31
R. Vítek
Tuổi: 22
J. Wildsmith
Tuổi: 30
S. Brynn
Tuổi: 25
N. Fisher
Tuổi: 20
J. McLaughlin
Tuổi: 38
S. Dieng
Tuổi: 31
HẬU VỆ
27Neto Borges
Tuổi: 29
L. Ayling
Tuổi: 34
A. Bangura
Tuổi: 26
C. Brittain
Tuổi: 27
G. Edmundson
Tuổi: 28
A. Jones
Tuổi: 28
G. McCormick
Tuổi: 20
A. Phillips
Tuổi: 20
A. Malanda
Tuổi: 24
J. Daley
H. Hunt
Tuổi: 18
Neto Borges
Tuổi: 29
L. Ayling
Tuổi: 34
A. Bangura
Tuổi: 26
C. Brittain
Tuổi: 27
G. Edmundson
Tuổi: 28
D. Fry
Tuổi: 28
A. Jones
Tuổi: 28
D. Lenihan
Tuổi: 31
G. McCormick
Tuổi: 20
M. Targett
Tuổi: 30
James Wilson
Tuổi: 18
A. Baptiste
Tuổi: 19
A. Malanda
Tuổi: 24
Finley Munroe
Tuổi: 20
J. Daley
H. Hunt
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
23M. Peart-Harris
Tuổi: 23
F. Cartwright
Tuổi: 18
A. Kanté
Tuổi: 20
R. McGree
Tuổi: 27
A. Morris
Tuổi: 24
L. McCabe
Tuổi: 19
S. Berhalter
Tuổi: 24
Leo Castledine
Tuổi: 20
C. Ibeh
Tuổi: 17
M. Peart-Harris
Tuổi: 23
A. Browne
Tuổi: 30
F. Cartwright
Tuổi: 18
A. Gilbert
Tuổi: 24
H. Hackney
Tuổi: 23
B. Johnson
Tuổi: 19
A. Kanté
Tuổi: 20
R. McGree
Tuổi: 27
A. Morris
Tuổi: 24
S. Nypan
Tuổi: 19
L. McCabe
Tuổi: 19
S. Berhalter
Tuổi: 24
Leo Castledine
Tuổi: 20
C. Ibeh
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
23J. Sarmiento
Tuổi: 23
K. Joseph
Tuổi: 24
T. Conway
Tuổi: 23
S. Hansen
Tuổi: 23
D. Strelec
Tuổi: 24
M. Whittaker
Tuổi: 24
W. Lankshear
Tuổi: 20
M. Arfsten
Tuổi: 24
J. Dede
Tuổi: 19
J. Sarmiento
Tuổi: 23
K. Joseph
Tuổi: 24
D. Burgzorg
Tuổi: 27
T. Conway
Tuổi: 23
S. Finch
Tuổi: 20
Micah Hamilton
Tuổi: 22
S. Hansen
Tuổi: 23
R. Patterson-Powell
Tuổi: 20
K. Sène
Tuổi: 24
S. Silvera
Tuổi: 25
D. Strelec
Tuổi: 24
M. Whittaker
Tuổi: 24
W. Lankshear
Tuổi: 20
M. Arfsten
Tuổi: 24