
Preston
- 1863
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Preston
Preston là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1863. Preston chơi các trận sân nhà tại Deepdale, sân vận động có sức chứa 23.408 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Preston còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 63 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Preston — Bristol CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. Cornell
Tuổi: 34
D. Iversen
Tuổi: 28
L. Nicholls
Tuổi: 33
D. Cornell
Tuổi: 34
D. Iversen
Tuổi: 28
J. Walton
Tuổi: 27
L. Nicholls
Tuổi: 33
Li-Bao Stowell
Tuổi: 17
HẬU VỆ
19H. Clarke
Tuổi: 24
L. Gibson
Tuổi: 25
A. Hughes
Tuổi: 33
L. Lindsay
Tuổi: 30
Ed Nolan
Tuổi: 18
J. Storey
Tuổi: 28
T. Tarry
Tuổi: 18
Pol Valentín
Tuổi: 28
A. Vukčević
Tuổi: 29
L. Gibson
Tuổi: 25
A. Hughes
Tuổi: 33
L. Lindsay
Tuổi: 30
Ed Nolan
Tuổi: 18
Kacper Pasiek
Tuổi: 20
J. Storey
Tuổi: 28
T. Tarry
Tuổi: 18
Pol Valentín
Tuổi: 28
A. Vukčević
Tuổi: 29
J. Lewis
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
24L. Leroy
Tuổi: 25
O. Offiah
Tuổi: 23
T. Small
Tuổi: 21
A. Devine
Tuổi: 21
A. McCann
Tuổi: 26
B. Potts
Tuổi: 31
J. Thompson
Tuổi: 28
A. Moran
Tuổi: 22
K. Nelson
Tuổi: 20
O. Offiah
Tuổi: 23
T. Small
Tuổi: 21
H. Armstrong
Tuổi: 18
R. Brady
Tuổi: 33
Theo Carroll
Tuổi: 18
A. Devine
Tuổi: 21
M. Frøkjær-Jensen
Tuổi: 26
N. Mawene
Tuổi: 20
A. McCann
Tuổi: 26
B. Potts
Tuổi: 31
J. Thompson
Tuổi: 28
S. Þórðarson
Tuổi: 27
B. Whiteman
Tuổi: 29
A. Moran
Tuổi: 22
K. Nelson
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19J. Erabi
Tuổi: 22
G. Gryba
Tuổi: 17
M. Osmajić
Tuổi: 26
M. Wilson
Tuổi: 18
D. Burgzorg
Tuổi: 27
C. Lang
Tuổi: 27
J. Erabi
Tuổi: 22
M. Ayodele
Tuổi: 2025
L. Dobbin
Tuổi: 22
Felipe Rodriguez-Gentile
Tuổi: 19
G. Gryba
Tuổi: 17
D. Jebbison
Tuổi: 22
W. Keane
Tuổi: 32
M. Osmajić
Tuổi: 26
M. Smith
Tuổi: 34
M. Wilson
Tuổi: 18
D. Burgzorg
Tuổi: 27
C. Lang
Tuổi: 27
M. Luković
Tuổi: 20