
Sheffield Utd
- 1889
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sheffield Utd
Sheffield Utd là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1889. Sheffield Utd chơi các trận sân nhà tại Bramall Lane, sân vận động có sức chứa 32.702 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Sheffield Utd còn góp mặt tại Premier League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 16 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sheffield Utd — BoltonDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | +5 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 1 | |
| 22 | 3 | -5 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Cooper
Tuổi: 26
A. Davies
Tuổi: 33
I. Grbić
Tuổi: 29
Tommy Betts
M. Cooper
Tuổi: 26
A. Davies
Tuổi: 33
Luke Faxon
Tuổi: 20
I. Grbić
Tuổi: 29
Tommy Betts
HẬU VỆ
32M. Doherty
Tuổi: 33
H. Burrows
Tuổi: 23
S. McCallum
Tuổi: 25
M. McGuinness
Tuổi: 24
J. Riedewald
Tuổi: 29
D. Sasnauskas
Tuổi: 18
F. Seriki
Tuổi: 23
J. Shackleton
Tuổi: 26
J. Tanganga
Tuổi: 26
N. Zätterström
Tuổi: 20
R. Norrington-Davies
Tuổi: 26
H. McGlinchey
Tuổi: 17
M. Doherty
Tuổi: 33
K. Hoever
Tuổi: 23
Tyler Bindon
Tuổi: 20
H. Burrows
Tuổi: 23
S. Curtis
Tuổi: 20
B. Godfrey
Tuổi: 27
S. McCallum
Tuổi: 25
M. McGuinness
Tuổi: 24
B. Mee
Tuổi: 36
J. Riedewald
Tuổi: 29
D. Sasnauskas
Tuổi: 18
F. Seriki
Tuổi: 23
J. Shackleton
Tuổi: 26
J. Tanganga
Tuổi: 26
E. Ukaki
Tuổi: 21
N. Zätterström
Tuổi: 20
R. Norrington-Davies
Tuổi: 26
L. Hjelde
Tuổi: 22
S. Sachdev
Tuổi: 20
H. McGlinchey
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
16K. Phillips
Tuổi: 30
J. Rothwell
Tuổi: 30
C. O'Hare
Tuổi: 27
Sydie Peck
Tuổi: 21
O. Arblaster
Tuổi: 21
J. Baptiste
Tuổi: 22
K. Phillips
Tuổi: 30
J. Rothwell
Tuổi: 30
A. Brooks
Tuổi: 22
T. Davies
Tuổi: 27
G. Hamer
Tuổi: 28
Owen Hampson
Tuổi: 21
C. O'Hare
Tuổi: 27
Sydie Peck
Tuổi: 21
El Hadji Djibril Soumaré
Tuổi: 22
O. Arblaster
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
21R. Donovan
Tuổi: 19
P. Bamford
Tuổi: 32
T. Campbell
Tuổi: 26
T. Cannon
Tuổi: 23
T. Chong
Tuổi: 26
L. Marsh
Tuổi: 21
R. Oné
Tuổi: 19
B. Blacker
Tuổi: 19
R. Donovan
Tuổi: 19
P. Bamford
Tuổi: 32
L. Barry
Tuổi: 22
T. Campbell
Tuổi: 26
T. Cannon
Tuổi: 23
T. Chong
Tuổi: 26
D. Ings
Tuổi: 33
L. Marsh
Tuổi: 21
Alex Matos
Tuổi: 21
C. Nwachukwu
Tuổi: 20
C. Ogbene
Tuổi: 28
R. Oné
Tuổi: 19
B. Blacker
Tuổi: 19