
QPR
- 1885
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về QPR
QPR là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1885. QPR chơi các trận sân nhà tại MATRADE Loftus Road, sân vận động có sức chứa 18.360 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 1 bàn. QPR còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 56 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Salamon
Tuổi: 21
P. Charles
Tuổi: 20
C. Ward
Tuổi: 25
B. Hamer
Tuổi: 38
P. Nardi
Tuổi: 31
M. Salamon
Tuổi: 21
J. Walsh
Tuổi: 23
P. Charles
Tuổi: 20
C. Ward
Tuổi: 25
HẬU VỆ
30T. Lamptey
Tuổi: 25
R. Edwards
Tuổi: 22
B. Kemper
Tuổi: 26
K. Adamson
Tuổi: 22
T. Akindileni
Tuổi: 18
J. Dunne
Tuổi: 28
João Henrique
Tuổi: 19
Z. Larkeche
Tuổi: 23
A. Mbengue
Tuổi: 23
L. Morrison
Tuổi: 22
T. Smith
Tuổi: 20
D. Cirkin
Tuổi: 23
J. Clarke-Salter
Tuổi: 28
T. Lamptey
Tuổi: 25
R. Edwards
Tuổi: 22
B. Kemper
Tuổi: 26
Hevertton Santos
Tuổi: 24
K. Adamson
Tuổi: 22
T. Akindileni
Tuổi: 18
S. Cook
Tuổi: 34
J. Dunne
Tuổi: 28
João Henrique
Tuổi: 19
Z. Larkeche
Tuổi: 23
Jake Leahy
Tuổi: 19
A. Mbengue
Tuổi: 23
L. Morrison
Tuổi: 22
R. Norrington-Davies
Tuổi: 26
T. Smith
Tuổi: 20
A. Wilkie
Tuổi: 2025
J. Clarke-Salter
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
27G. Kamara
Tuổi: 30
I. Alemayehu
Tuổi: 19
I. Chair
Tuổi: 28
N. Madsen
Tuổi: 25
Kieran Morgan
Tuổi: 19
J. Pearman
Tuổi: 19
K. Poku
Tuổi: 24
H. Vale
Tuổi: 22
J. Varane
Tuổi: 24
G. Ikoroha
P. Sanyaolu
Tuổi: 18
G. Kamara
Tuổi: 30
I. Alemayehu
Tuổi: 19
Alexander Aoraha
Tuổi: 20
I. Chair
Tuổi: 28
K. Dembélé
Tuổi: 22
S. Field
Tuổi: 27
I. Hayden
Tuổi: 30
N. Madsen
Tuổi: 25
Kieran Morgan
Tuổi: 19
J. Pearman
Tuổi: 19
K. Poku
Tuổi: 24
T. Tarbotton
Tuổi: 18
A. Trujillo
Tuổi: 17
H. Vale
Tuổi: 22
J. Varane
Tuổi: 24
G. Ikoroha
TIỀN ĐẠO
21R. Burrell
Tuổi: 25
Rayan Jawad Kolli
Tuổi: 20
R. Kone
Tuổi: 22
K. Saito
Tuổi: 24
P. Smyth
Tuổi: 28
Justin Patrick Nnamdi Obikwu
Tuổi: 21
E. Sutton
Tuổi: 19
A. Lloyd
Tuổi: 22
L. Scarlett
Tuổi: 16
D. Bennie
Tuổi: 19
K. Brunson
Tuổi: 16
R. Burrell
Tuổi: 25
M. Frey
Tuổi: 31
Rayan Jawad Kolli
Tuổi: 20
R. Kone
Tuổi: 22
K. Saito
Tuổi: 24
P. Smyth
Tuổi: 28
Justin Patrick Nnamdi Obikwu
Tuổi: 21
E. Sutton
Tuổi: 19
A. Lloyd
Tuổi: 22
L. Scarlett
Tuổi: 16