
Lincoln
- 1884
- Thành lập
- 57
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lincoln
Lincoln là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1884. Lincoln chơi các trận sân nhà tại LNER Stadium, sân vận động có sức chứa 10.780 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Lincoln còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 74 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 57 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | +5 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 1 | |
| 22 | 3 | -5 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Gauci
Tuổi: 25
G. Wickens
Tuổi: 24
J. Pardington
Tuổi: 25
J. Gauci
Tuổi: 25
G. Wickens
Tuổi: 24
Z. Jeacock
Tuổi: 24
J. Pardington
Tuổi: 25
HẬU VỆ
17C. Elder
Tuổi: 30
A. Coubiș
Tuổi: 22
T. Darikwa
Tuổi: 34
T. Hamer
Tuổi: 26
S. Bradley
Tuổi: 34
R. Towler
Tuổi: 23
D. Elerewe
Tuổi: 22
Joshua Honohan
Tuổi: 24
C. Elder
Tuổi: 30
A. Coubiș
Tuổi: 22
T. Darikwa
Tuổi: 34
T. Hamer
Tuổi: 26
S. Bradley
Tuổi: 34
R. Towler
Tuổi: 23
D. Elerewe
Tuổi: 22
A. Jackson
Tuổi: 31
Joshua Honohan
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
21A. Reach
Tuổi: 32
I. Varfolomeev
Tuổi: 21
C. McGrandles
Tuổi: 30
R. Hackett-Fairchild
Tuổi: 27
T. Bayliss
Tuổi: 26
D. Jefferies
Tuổi: 23
B. House
Tuổi: 26
Chris Cohen
Tuổi: 39
Donald Inyama
A. Reach
Tuổi: 32
I. Varfolomeev
Tuổi: 21
C. McGrandles
Tuổi: 30
R. Hackett-Fairchild
Tuổi: 27
J. Moylan
Tuổi: 24
T. Bayliss
Tuổi: 26
E. Ring
Tuổi: 23
D. Jefferies
Tuổi: 23
B. House
Tuổi: 26
K. Conteh
Tuổi: 23
Chris Cohen
Tuổi: 39
Donald Inyama
TIỀN ĐẠO
12R. Oné
Tuổi: 19
M. Melia
Tuổi: 18
I. Olaofe
Tuổi: 26
R. Street
Tuổi: 24
F. Draper
Tuổi: 21
R. Oné
Tuổi: 19
M. Melia
Tuổi: 18
R. Street
Tuổi: 24
F. Draper
Tuổi: 21
A. Lloyd
Tuổi: 22
J. Collins
Tuổi: 35
O. Thorn
Tuổi: 21