
Norwich
- 1902
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 23.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Norwich
Norwich là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1902. Norwich chơi các trận sân nhà tại Carrow Road, sân vận động có sức chứa 27.606 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 23 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Norwich còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 73 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. Grimshaw
Tuổi: 27
V. Kovačević
Tuổi: 27
V. Reyes
Tuổi: 22
C. Ansen
Tuổi: 20
D. Grimshaw
Tuổi: 27
V. Kovačević
Tuổi: 27
L. Moulden
Tuổi: 23
V. Reyes
Tuổi: 22
HẬU VỆ
25D. Yongwa
Tuổi: 25
T. Adelusi
Tuổi: 18
B. Chrisene
Tuổi: 21
J. Córdoba
Tuổi: 24
H. Darling
Tuổi: 26
Ruairi McConville
Tuổi: 20
J. Medić
Tuổi: 27
J. Stacey
Tuổi: 29
L. Mahovo
Tuổi: 20
Bruno Alves
Tuổi: 20
V. Ozcan
Tuổi: 17
D. Yongwa
Tuổi: 25
T. Adelusi
Tuổi: 18
B. Chrisene
Tuổi: 21
J. Córdoba
Tuổi: 24
H. Darling
Tuổi: 26
S. Duffy
Tuổi: 33
L. Mahovo
Tuổi: 20
Ruairi McConville
Tuổi: 20
J. Medić
Tuổi: 27
J. Stacey
Tuổi: 29
H. Amass
Tuổi: 18
L. Mahovo
Tuổi: 20
Bruno Alves
Tuổi: 20
V. Ozcan
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
32A. Brooks
Tuổi: 22
Z. Baumann
Tuổi: 18
K. Fisher
Tuổi: 21
A. Forson
Tuổi: 23
L. Gibbs
Tuổi: 23
P. Mattsson
Tuổi: 24
K. McLean
Tuổi: 33
A. Ben Slimane
Tuổi: 24
Jacob Wright
Tuổi: 20
S. Field
Tuổi: 27
A. Ahmed
Tuổi: 25
P. Maghoma
Tuổi: 24
E. Myles
Tuổi: 18
A. Brooks
Tuổi: 22
Z. Baumann
Tuổi: 18
F. Corke
Tuổi: 17
U. Djedje
Tuổi: 19
K. Fisher
Tuổi: 21
A. Forson
Tuổi: 23
L. Gibbs
Tuổi: 23
M. Jurásek
Tuổi: 22
E. Marcondes
Tuổi: 30
P. Mattsson
Tuổi: 24
K. McLean
Tuổi: 33
J. Schlupp
Tuổi: 33
A. Ben Slimane
Tuổi: 24
M. Topić
Tuổi: 24
Jacob Wright
Tuổi: 20
S. Field
Tuổi: 27
A. Ahmed
Tuổi: 25
P. Maghoma
Tuổi: 24
E. Myles
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
18A. Crnac
Tuổi: 22
P. Diallo
Tuổi: 21
D. Jones
Tuổi: 20
M. Kvistgaarden
Tuổi: 23
J. Makama
Tuổi: 21
E. Mundle-Smith
Tuổi: 19
O. Schwartau
Tuổi: 19
M. Touré
Tuổi: 21
A. Crnac
Tuổi: 22
P. Diallo
Tuổi: 21
D. Jones
Tuổi: 20
M. Kvistgaarden
Tuổi: 23
J. Makama
Tuổi: 21
E. Mundle-Smith
Tuổi: 19
J. Sargent
Tuổi: 25
O. Schwartau
Tuổi: 19
T. Springett
Tuổi: 23
M. Touré
Tuổi: 21