
Millwall
- 1885
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Millwall
Millwall là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1885. Millwall chơi các trận sân nhà tại The Den, sân vận động có sức chứa 20.146 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 14 điểm sau 9 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Millwall còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 59 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +8 | 20 | |
| 2 | 9 | +5 | 18 | |
| 3 | 9 | +11 | 16 | |
| 4 | 9 | +2 | 16 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 9 | +3 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 14 | |
| 8 | 9 | +1 | 14 | |
| 9 | 9 | +1 | 14 | |
| 10 | 9 | -1 | 14 | |
| 11 | 9 | +10 | 13 | |
| 12 | 9 | -3 | 13 | |
| 13 | 9 | +1 | 12 | |
| 14 | 9 | +1 | 12 | |
| 15 | 9 | -3 | 11 | |
| 16 | 9 | -4 | 11 | |
| 17 | 9 | -5 | 10 | |
| 18 | 9 | -2 | 9 | |
| 19 | 8 | -2 | 8 | |
| 20 | 9 | -7 | 8 | |
| 21 | 9 | -3 | 7 | |
| 22 | 9 | -4 | 7 | |
| 23 | 9 | -7 | 6 | |
| 24 | 9 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Coleman
Tuổi: 30
M. Crocombe
Tuổi: 32
G. Evans
Tuổi: 20
F. Marschall
Tuổi: 22
L. Jensen
Tuổi: 26
S. Benda
Tuổi: 27
J. Coleman
Tuổi: 30
M. Crocombe
Tuổi: 32
Jakub Przewoźny
Tuổi: 18
A. Patterson
Tuổi: 25
G. Evans
Tuổi: 20
L. Jensen
Tuổi: 26
HẬU VỆ
23E. Baggott
Tuổi: 23
J. Cooper
Tuổi: 30
T. Crama
Tuổi: 24
R. Leonard
Tuổi: 33
Zak Norton Sturge
Tuổi: 21
C. Taylor
Tuổi: 22
D. Batth
Tuổi: 35
Archie Kirby
Tristan Parkes
Tuổi: 17
George Beaumont
Tuổi: 19
E. Baggott
Tuổi: 23
J. Bryan
Tuổi: 32
J. Cooper
Tuổi: 30
T. Crama
Tuổi: 24
Ben Drake
Tuổi: 20
Kamari Antonio Grant
Tuổi: 22
W. Harding
Tuổi: 29
R. Leonard
Tuổi: 33
Zak Norton Sturge
Tuổi: 21
C. Taylor
Tuổi: 22
D. Batth
Tuổi: 35
D. McNamara
Tuổi: 27
Archie Kirby
TIỀN VỆ
32R. Esse
Tuổi: 20
M. Sykes
Tuổi: 28
O. Azeez
Tuổi: 24
L. Cundle
Tuổi: 23
C. De Norre
Tuổi: 28
A. Doughty
Tuổi: 26
D. Kelly
Tuổi: 20
E. Mansor
Tuổi: 18
D. Mazou-Sacko
Tuổi: 21
J. Metcalfe
Tuổi: 21
J. Osei-Tutu
Tuổi: 27
Alfie Massey
Tuổi: 19
Jenson Metcalfe
Tuổi: 21
S. T. Vieira
Tuổi: 18
Regan Anderson
Tuổi: 15
M. Sykes
Tuổi: 28
O. Azeez
Tuổi: 24
T. Ballo
Tuổi: 23
L. Cundle
Tuổi: 23
C. De Norre
Tuổi: 28
A. Doughty
Tuổi: 26
Jack Howland
Tuổi: 19
D. Kelly
Tuổi: 20
R. Lamptey
Tuổi: 19
M. Luongo
Tuổi: 33
E. Mansor
Tuổi: 18
D. Mazou-Sacko
Tuổi: 21
B. Mitchell
Tuổi: 24
W. Smallbone
Tuổi: 25
B. Bannan
Tuổi: 36
J. Metcalfe
Tuổi: 21
Alfie Massey
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25Raees Bangura-Williams
Tuổi: 21
J. Coburn
Tuổi: 23
M. Ivanović
Tuổi: 21
Ajay Matthews
Tuổi: 19
C. Neghli
Tuổi: 24
T. Arconte
Tuổi: 22
M. Servais
Tuổi: 21
Z. Lovelace
Tuổi: 19
K. Lisbie
Tuổi: 22
L. Dykes
Tuổi: 30
Y. Issoufou
Tuổi: 19
T. Watson
Tuổi: 19
Benicio Baker-Boaitey
Tuổi: 21
Raees Bangura-Williams
Tuổi: 21
J. Coburn
Tuổi: 23
A. Emakhu
Tuổi: 22
M. Ivanović
Tuổi: 21
S. Kendall
Tuổi: 18
M. Langstaff
Tuổi: 28
Ajay Matthews
Tuổi: 19
C. Neghli
Tuổi: 24
T. Arconte
Tuổi: 22
M. Servais
Tuổi: 21
Z. Lovelace
Tuổi: 19
K. Lisbie
Tuổi: 22