
Cardiff
- 1889
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cardiff
Cardiff là câu lạc bộ bóng đá của Wales, được thành lập vào năm 1889. Cardiff chơi các trận sân nhà tại Cardiff City Stadium, sân vận động có sức chứa 33.280 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Cardiff còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 62 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cardiff — Sheffield UtdDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Tyrer
Tuổi: 24
N. Trott
Tuổi: 27
M. Turner
Tuổi: 23
H. Tyrer
Tuổi: 24
J. Alnwick
Tuổi: 32
N. Trott
Tuổi: 27
M. Turner
Tuổi: 23
Daniel Higgs
Tuổi: 18
HẬU VỆ
27J. Bagan
Tuổi: 24
C. Chambers
Tuổi: 30
A. Debono
Tuổi: 19
W. Fish
Tuổi: 22
R. Kpakio
Tuổi: 18
D. Lawlor
Tuổi: 19
P. Ng
Tuổi: 29
G. Osho
Tuổi: 27
C. Scanlon
Tuổi: 20
Noah Williams
Tuổi: 17
N. Anyadike
Tuổi: 15
J. Bagan
Tuổi: 24
Joshua Beecher
Tuổi: 19
C. Chambers
Tuổi: 30
A. Debono
Tuổi: 19
W. Fish
Tuổi: 22
L. Giles
Tuổi: 19
Iain Penwright
Tuổi: 30
Jack Kingdon
Tuổi: 19
R. Kpakio
Tuổi: 18
D. Lawlor
Tuổi: 19
P. Ng
Tuổi: 29
G. Osho
Tuổi: 27
T. Parfitt
C. Scanlon
Tuổi: 20
Noah Williams
Tuổi: 17
N. Anyadike
Tuổi: 15
TIỀN VỆ
31Cian Ashford
Tuổi: 21
J. Colwill
Tuổi: 21
R. Colwill
Tuổi: 23
E. King
Tuổi: 23
D. Mafico
Tuổi: 19
A. Robertson
Tuổi: 22
R. Tankiewicz
Tuổi: 16
D. Turnbull
Tuổi: 26
C. Willock
Tuổi: 27
J. Moylan
Tuổi: 24
P. Moreno
Tuổi: 16
J. Dennis
Tuổi: 21
W. Spiers
Tuổi: 19
Matthew Apter
Tuổi: 19
Cian Ashford
Tuổi: 21
J. Colwill
Tuổi: 21
R. Colwill
Tuổi: 23
Jacob Hobson
E. King
Tuổi: 23
D. Mafico
Tuổi: 19
T. Perrett
Tuổi: 19
A. Robertson
Tuổi: 22
R. Tankiewicz
Tuổi: 16
D. Turnbull
Tuổi: 26
C. Twose
Tuổi: 19
Harry Watts
C. Willock
Tuổi: 27
R. Wintle
Tuổi: 28
J. Moylan
Tuổi: 24
J. Davies
Tuổi: 18
P. Moreno
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
14I. Davies
Tuổi: 24
C. Robinson
Tuổi: 30
Y. Salech
Tuổi: 23
O. Tanner
Tuổi: 23
I. Davies
Tuổi: 24
Axel Donczew
Tuổi: 15
Riley Hilaire-Clarke
O. Kellyman
Tuổi: 20
T. Nyakuhwa
Tuổi: 20
Daniel Ola
Tuổi: 18
L. Pearce
Tuổi: 21
C. Robinson
Tuổi: 30
Y. Salech
Tuổi: 23
O. Tanner
Tuổi: 23