
Bristol City
- 1894
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bristol City
Bristol City là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1894. Bristol City chơi các trận sân nhà tại Ashton Gate Stadium, sân vận động có sức chứa 27.000 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Bristol City còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 62 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Preston — Bristol CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | +5 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 1 | |
| 22 | 3 | -5 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10L. Thomas
Tuổi: 28
B. Collins
Tuổi: 28
S. Tickle
Tuổi: 23
J. Casa-Grande
Tuổi: 20
J. Lumley
Tuổi: 30
M. O’Leary
Tuổi: 29
L. Thomas
Tuổi: 28
R. Vítek
Tuổi: 22
B. Collins
Tuổi: 28
S. Tickle
Tuổi: 23
HẬU VỆ
22Rio Cardines
Tuổi: 19
R. Atkinson
Tuổi: 27
R. Dickie
Tuổi: 29
G. Tanner
Tuổi: 26
L. Eissat
Tuổi: 20
N. Eile
Tuổi: 23
Sebastian Naylor
Tuổi: 20
C. Pring
Tuổi: 27
M. Thelwell
Tuổi: 18
R. Atkinson
Tuổi: 27
R. Dickie
Tuổi: 29
R. McCrorie
Tuổi: 27
Neto Borges
Tuổi: 29
H. Roberts
Tuổi: 23
G. Tanner
Tuổi: 26
Z. Vyner
Tuổi: 28
L. Eissat
Tuổi: 20
Jamie Knight-Lebel
Tuổi: 21
N. Eile
Tuổi: 23
Sebastian Naylor
Tuổi: 20
C. Pring
Tuổi: 27
M. Thelwell
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27T. Horvat
Tuổi: 26
J. Knight
Tuổi: 24
E. Morrison
Tuổi: 19
A. Randell
Tuổi: 25
S. Twine
Tuổi: 26
G. Yah
Tuổi: 22
Daniel Ezendu
Tuổi: 17
J. Williams
Tuổi: 29
S. Greenwood
Tuổi: 23
A. Murphy
Tuổi: 20
T. Horvat
Tuổi: 26
M. Bird
Tuổi: 25
L. Derrick
Tuổi: 17
J. Knight
Tuổi: 24
J. Meerholz
Tuổi: 19
E. Morrison
Tuổi: 19
A. Randell
Tuổi: 25
J. Stokes
Tuổi: 21
M. Sykes
Tuổi: 28
S. Twine
Tuổi: 26
G. Yah
Tuổi: 22
Sam Morsy
Tuổi: 34
George Earthy
Tuổi: 21
Daniel Ezendu
Tuổi: 17
J. Williams
Tuổi: 29
S. Greenwood
Tuổi: 23
A. Murphy
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
27Y. Hirakawa
Tuổi: 24
E. Riis
Tuổi: 27
Ephrahim Yeboah
Tuổi: 19
J. Wallace
Tuổi: 31
L. Tolaj
Tuổi: 24
S. Bell
Tuổi: 23
R. Young
Tuổi: 20
D. Ballard
Tuổi: 20
B. O'Neill
Tuổi: 17
S. Armstrong
Tuổi: 22
H. Cornick
Tuổi: 30
Y. Hirakawa
Tuổi: 24
F. Mayulu
Tuổi: 23
A. Mehmeti
Tuổi: 24
Raekwan Nelson
Tuổi: 20
Leo Pecover
Tuổi: 2025
Billy Phillips
Tuổi: 19
E. Riis
Tuổi: 27
O. Thomas
Tuổi: 20
Ephrahim Yeboah
Tuổi: 19
J. Wallace
Tuổi: 31
D. Burgzorg
Tuổi: 27
L. Tolaj
Tuổi: 24
S. Bell
Tuổi: 23
R. Young
Tuổi: 20
D. Ballard
Tuổi: 20
B. O'Neill
Tuổi: 17