
Derby
- 1884
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Derby
Derby là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1884. Derby chơi các trận sân nhà tại Pride Park Stadium, sân vận động có sức chứa 33.597 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Derby còn góp mặt tại League One: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 92 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10R. O'Donnell
Tuổi: 37
J. Vickers
Tuổi: 30
J. Widell Zetterström
Tuổi: 27
H. Price
Tuổi: 19
J. Thompson
Tuổi: 18
R. O'Donnell
Tuổi: 37
J. Vickers
Tuổi: 30
J. Widell Zetterström
Tuổi: 27
H. Price
Tuổi: 19
J. Thompson
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24D. Murkin
Tuổi: 26
C. Taylor
Tuổi: 32
M. Clarke
Tuổi: 29
C. Forsyth
Tuổi: 36
I. Gordon
Tuổi: 18
M. Johnston
Tuổi: 22
S. Langås
Tuổi: 24
R. Nyambe
Tuổi: 28
D. Sanderson
Tuổi: 26
R. Canoville
Tuổi: 17
D. Murkin
Tuổi: 26
C. Taylor
Tuổi: 32
D. Batth
Tuổi: 35
O. Beck
Tuổi: 23
M. Clarke
Tuổi: 29
C. Elder
Tuổi: 30
C. Forsyth
Tuổi: 36
I. Gordon
Tuổi: 18
M. Johnston
Tuổi: 22
S. Langås
Tuổi: 24
R. Nyambe
Tuổi: 28
K. Robinson
Tuổi: 20
D. Sanderson
Tuổi: 26
R. Canoville
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
25O. Fraulo
Tuổi: 22
S. Szmodics
Tuổi: 30
K. Goudmijn
Tuổi: 24
A. Mowatt
Tuổi: 30
B. Clark
Tuổi: 20
Owen Eames
Tuổi: 19
L. Travis
Tuổi: 28
J. Ward
Tuổi: 30
C. Allen
Tuổi: 18
C. Smith
Tuổi: 16
O. Fraulo
Tuổi: 22
S. Szmodics
Tuổi: 30
K. Goudmijn
Tuổi: 24
E. Adams
Tuổi: 29
B. Clark
Tuổi: 20
Owen Eames
Tuổi: 19
H. Hawkins
Tuổi: 19
D. Ozoh
Tuổi: 20
L. Thompson
Tuổi: 23
L. Travis
Tuổi: 28
F. Turley
Tuổi: 19
J. Ward
Tuổi: 30
A. Weimann
Tuổi: 34
C. Allen
Tuổi: 18
C. Smith
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
17P. Agyemang
Tuổi: 25
C. Blackett-Taylor
Tuổi: 28
R. Brewster
Tuổi: 25
C. Morris
Tuổi: 30
L. Salvesen
Tuổi: 29
F. Bilbija
Tuổi: 25
J. Banel
Tuổi: 21
P. Agyemang
Tuổi: 25
C. Blackett-Taylor
Tuổi: 28
B. Brereton
Tuổi: 26
R. Brewster
Tuổi: 25
C. Agbawodikeizu
Tuổi: 18
K. Jackson
Tuổi: 31
C. Morris
Tuổi: 30
L. Salvesen
Tuổi: 29
D. Brown
Tuổi: 20
F. Bilbija
Tuổi: 25