
Stoke City
- 1868
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 23.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Stoke City
Stoke City là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1868. Stoke City chơi các trận sân nhà tại bet365 Stadium, sân vận động có sức chứa 30.089 khán giả. Tại Championship, đội đang đứng ở vị trí thứ 23 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Stoke City còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 56 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Stoke City — NorwichDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 7 | |
| 4 | 2 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 2 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 2 | -2 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -4 | 0 | |
| 23 | 3 | -6 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10J. Griffiths
Tuổi: 24
F. Fielding
Tuổi: 37
V. Johansson
Tuổi: 27
G. Bazunu
Tuổi: 23
J. Griffiths
Tuổi: 24
J. Bonham
Tuổi: 32
F. Fielding
Tuổi: 37
True Grant
Tuổi: 20
V. Johansson
Tuổi: 27
Tommy Simkin
Tuổi: 21
HẬU VỆ
26Sydney Agina
Tuổi: 18
E. Bocat
Tuổi: 26
A. Cresswell
Tuổi: 36
B. Gibson
Tuổi: 32
B. Lawal
Tuổi: 22
M. Talovierov
Tuổi: 25
J. Tchamadeu
Tuổi: 22
B. Wilmot
Tuổi: 26
L. Graham
Tuổi: 21
F. Anderson
Tuổi: 19
Sydney Agina
Tuổi: 18
E. Bocat
Tuổi: 26
A. Cresswell
Tuổi: 36
Jaden Dixon
Tuổi: 18
L. Giani
Tuổi: 17
B. Gibson
Tuổi: 32
J. Griffin
Tuổi: 20
B. Lawal
Tuổi: 22
Jaden Mears
Tuổi: 19
A. Phillips
Tuổi: 20
M. Talovierov
Tuổi: 25
J. Tchamadeu
Tuổi: 22
B. Wilmot
Tuổi: 26
J. Bickerton
Tuổi: 20
L. Graham
Tuổi: 21
F. Anderson
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
29El Hadji Djibril Soumaré
Tuổi: 22
S. Ingelsson
Tuổi: 27
Bae Jun-Ho
Tuổi: 22
C. Chibueze
Tuổi: 19
Ruben Curly
Tuổi: 20
G. Kelly
Tuổi: 18
B. Pearson
Tuổi: 30
T. Rigo
Tuổi: 23
E. Galbraith
Tuổi: 24
J. Osei Kyremeh
R. Otegbayo
Tuổi: 18
T. Martin
Tuổi: 17
El Hadji Djibril Soumaré
Tuổi: 22
S. Ingelsson
Tuổi: 27
Bae Jun-Ho
Tuổi: 22
L. Baker
Tuổi: 30
C. Chibueze
Tuổi: 19
Ruben Curly
Tuổi: 20
G. Kelly
Tuổi: 18
S. Nzonzi
Tuổi: 37
B. Pearson
Tuổi: 30
T. Rigo
Tuổi: 23
T. Seko
Tuổi: 28
William Smith
Tuổi: 20
E. Galbraith
Tuổi: 24
J. Rak-Sakyi
Tuổi: 23
J. Osei Kyremeh
R. Otegbayo
Tuổi: 18
T. Martin
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
15R. Boženík
Tuổi: 26
L. Cissé
Tuổi: 22
S. Gallagher
Tuổi: 30
M. Manhoef
Tuổi: 23
S. Thomas
Tuổi: 26
M. Smit
Tuổi: 22
R. Boženík
Tuổi: 26
L. Cissé
Tuổi: 22
J. Donley
Tuổi: 20
F. Fawunmi
Tuổi: 19
S. Gallagher
Tuổi: 30
M. Manhoef
Tuổi: 23
D. Mubama
Tuổi: 21
S. Thomas
Tuổi: 26
Ato Ampah
Tuổi: 19