QPR vs Sheffield Utd — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
QPR tiếp đón Sheffield Utd trên sân Loftus Road vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. QPR đang đứng thứ 4 với 7 điểm, trong khi Sheffield Utd xếp thứ 10 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với QPR thắng 0 trận, Sheffield Utd thắng 2 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
3
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
QPR
DDWWW
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận0.80
Hiệu số+8
Sheffield Utd
DLDLW
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.60
Hiệu số-1
Chuỗi & Xu hướng
QPR
5 Bất bại
Sheffield Utd
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0QPR
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Sheffield Utd
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- QPR0 - 2Sheffield UtdChampionshipRegular Season - 35HT 0-2
- Sheffield Utd0 - 0QPRChampionshipRegular Season - 15HT 0-0
- 2024/25
- QPR1 - 2Sheffield UtdChampionshipRegular Season - 35HT 0-1
- Sheffield Utd2 - 2QPRChampionshipRegular Season - 2HT 2-0
- 2022/23
- QPR1 - 1Sheffield UtdChampionshipRegular Season - 26HT 1-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 3 | +3 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 3 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 5 | |
| 14 | 4 | -1 | 4 | |
| 15 | 4 | -2 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | +5 | 3 | |
| 18 | 3 | 0 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -5 | 3 | |
| 22 | 3 | -1 | 2 | |
| 23 | 3 | -5 | 1 | |
| 24 | 4 | -6 | 0 |
639

