Southampton vs QPR — Championship
Phân tích AI trước trận
Ở trận Southampton – QPR, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Southampton tiếp đón QPR trên sân St. Mary's Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Southampton đang đứng thứ 8 với 17 điểm, trong khi QPR xếp thứ 9 với 17 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Southampton thắng 2 trận, QPR thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Southampton, 45% hòa và 10% cho QPR. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Southampton
QPR
Southampton
QPR
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Southampton5 - 0QPRChampionshipRegular Season - 34HT 2-0
- QPR1 - 2SouthamptonChampionshipRegular Season - 14HT 0-0
- 2023/24
- QPR0 - 1SouthamptonChampionshipRegular Season - 23HT 0-1
- Southampton2 - 1QPRChampionshipRegular Season - 4HT 1-1
- 2014/15
- QPR0 - 1SouthamptonPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +3 | 18 | |
| 8 | 11 | +11 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 11 | 0 | 15 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
646

