Bolton vs Southampton — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Bolton tiếp đón Southampton trên sân Toughsheet Community Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Bolton đang đứng thứ 15 với 14 điểm, trong khi Southampton xếp thứ 7 với 17 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Bolton thắng 0 trận, Southampton thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 0,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
0
TB bàn thắng
0.00
So sánh phong độ
Bolton
DWLWW
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.20
Hiệu số+3
Southampton
WLWWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận0.60
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Bolton
2 Bất bại
Southampton
3 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/1 (0%)
Trên 2 bàn0/1 (0%)
Dưới 3 bàn1/1 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Bolton
Trung bình bàn hiệp 10.00
Trận giữ sạch lưới0Southampton
Bolton — 5 trận sân nhà gần nhất
LWLL
- Bolton1 - 2Stoke CityChampionshipRegular Season - 9HT 0-1
- Bolton1 - 0CardiffChampionshipRegular Season - 7HT 0-0
- Bolton2 - 3West HamChampionshipRegular Season - 6HT 2-2
- Bolton0 - 1LincolnChampionshipRegular Season - 3HT 0-0
Các trận trước
1 trận- 2026/27
- Southampton0 - 0BoltonChampionshipRegular Season - 11HT 0-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +11 | 17 | |
| 8 | 10 | +3 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 10 | 0 | 14 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
624

