QPR vs Southampton — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
QPR tiếp đón Southampton trên sân Loftus Road vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. QPR đang đứng thứ 4 với 7 điểm, trong khi Southampton xếp thứ 17 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với QPR thắng 2 trận, Southampton thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
QPR
DDWWW
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận0.80
Hiệu số+8
Southampton
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
QPR
5 Bất bại
Southampton
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0QPR
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Southampton
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Southampton5 - 0QPRChampionshipRegular Season - 34HT 2-0
- QPR1 - 2SouthamptonChampionshipRegular Season - 14HT 0-0
- 2023/24
- QPR0 - 1SouthamptonChampionshipRegular Season - 23HT 0-1
- Southampton2 - 1QPRChampionshipRegular Season - 4HT 1-1
- 2014/15
- QPR0 - 1SouthamptonPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 3 | +3 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 3 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 5 | |
| 14 | 4 | -1 | 4 | |
| 15 | 4 | -2 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | +5 | 3 | |
| 18 | 3 | 0 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -5 | 3 | |
| 22 | 3 | -1 | 2 | |
| 23 | 3 | -5 | 1 | |
| 24 | 4 | -6 | 0 |
624

