Preston vs Southampton — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Preston tiếp đón Southampton trên sân Deepdale vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Preston đang đứng thứ 24 với 4 điểm, trong khi Southampton xếp thứ 8 với 17 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Preston thắng 2 trận, Southampton thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Preston
WLLWD
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.60
Hiệu số-1
Southampton
WWDLD
TB điểm1.60
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số+3
Chuỗi & Xu hướng
Preston
1 Bất bại2 Ghi bàn
Southampton
1 Bất bại10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/4 (50%)
Trên 2 bàn3/4 (75%)
Dưới 3 bàn1/4 (25%)
Trận giữ sạch lưới0Preston
Trung bình bàn hiệp 11.50
Trận giữ sạch lưới0Southampton
Preston — 5 trận sân nhà gần nhất
LDWL
- Preston0 - 2West BromChampionshipRegular Season - 43HT 0-1
- Preston1 - 1QPRChampionshipRegular Season - 41HT 0-0
- Preston3 - 1Stoke CityChampionshipRegular Season - 39HT 1-1
- Preston1 - 3Oxford UnitedChampionshipRegular Season - 36HT 1-1
Southampton — 5 trận sân khách gần nhất
LWW
- Manchester City2 - 1SouthamptonFA CupSemi-finalsHT 0-0
- Swansea1 - 2SouthamptonChampionshipRegular Season - 43HT 1-0
- Wrexham1 - 5SouthamptonChampionshipRegular Season - 41HT 1-2
Các trận trước
4 trận- 2025/26
- Southampton0 - 2PrestonChampionshipRegular Season - 13HT 0-1
- 2023/24
- Southampton3 - 0PrestonChampionshipRegular Season - 36HT 3-0
- Preston2 - 2SouthamptonChampionshipRegular Season - 13HT 0-1
- 2011/12
- Southampton2 - 1PrestonLeague Cup3rd RoundHT 1-0
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +3 | 18 | |
| 8 | 11 | +11 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 11 | 0 | 15 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
624

