
New York RB II
- 2015
- Thành lập
- 97
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về New York RB II
New York RB II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2015. New York RB II chơi các trận sân nhà tại MSU Soccer Park at Pittser Field, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 46 điểm sau 28 trận, gồm 15 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 58 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. New York RB II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 40 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 97 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Causey
Tuổi: 24
T. Hut
Tuổi: 22
T. Szewczyk
Tuổi: 16
A. Lopez
Tuổi: 16
A. Stokes
Tuổi: 17
A. Causey
Tuổi: 24
T. Hut
Tuổi: 22
T. Szewczyk
Tuổi: 16
A. Lopez
Tuổi: 16
HẬU VỆ
34Londono
Tuổi: 18
J. Bazán
Tuổi: 20
O. Valencia
Tuổi: 21
J. Mina
Tuổi: 21
C. Gallagher
Tuổi: 17
A. Modelo
Tuổi: 20
Shunya Sakai
Tuổi: 18
A. Sanchez
Tuổi: 19
J. Alexander
Tuổi: 18
C. Faello
Tuổi: 18
J. Bori
Tuổi: 17
Brady Boulanger
Tuổi: 19
R. Scuro
Tuổi: 18
J. Munson
Tuổi: 17
I. Paola
Tuổi: 18
Kevin Wender
Tuổi: 18
Shunya Sakai
Tuổi: 18
Londono
Tuổi: 18
J. Bazán
Tuổi: 20
M. Dos Santos
Tuổi: 17
O. Valencia
Tuổi: 21
J. Mina
Tuổi: 21
C. Gallagher
Tuổi: 17
J. Gutierrez
Tuổi: 20
A. Modelo
Tuổi: 20
Shunya Sakai
Tuổi: 18
A. Sanchez
Tuổi: 19
J. Alexander
Tuổi: 18
C. Faello
Tuổi: 18
J. Bori
Tuổi: 17
Brady Boulanger
Tuổi: 19
R. Scuro
Tuổi: 18
J. Munson
Tuổi: 17
I. Paola
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
35M. Morigi
Tuổi: 18
N. Worth
Tuổi: 18
A. Wilson
Tuổi: 18
N. Worth
Tuổi: 18
N. Benedetti
Tuổi: 20
D. Cadigan
Tuổi: 17
A. Jarvis
Tuổi: 19
S. Kone
Tuổi: 19
B. Rodriguez
Tuổi: 18
M. Sissoko
P. Sokoloff
Tuổi: 16
S. Baitinger
Tuổi: 17
B. Castro
Tuổi: 15
A. Nasser
Tuổi: 20
T. Panniel
Tuổi: 17
C. Simmons
Tuổi: 17
M. Morigi
Tuổi: 18
N. Worth
Tuổi: 18
A. Wilson
Tuổi: 18
Joyeux Masanka Bungi
Tuổi: 18
A. Mehmeti
Tuổi: 16
N. Benedetti
Tuổi: 20
D. Cadigan
Tuổi: 17
A. Jarvis
Tuổi: 19
S. Kone
Tuổi: 19
B. Rodriguez
Tuổi: 18
B. Schwarz
Tuổi: 20
M. Sissoko
P. Sokoloff
Tuổi: 16
N. Worth
Tuổi: 18
S. Baitinger
Tuổi: 17
B. Castro
Tuổi: 15
A. Nasser
Tuổi: 20
T. Panniel
Tuổi: 17
C. Simmons
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
19A. Rojas
Tuổi: 20
Roald Mitchell
Tuổi: 22
R. Mosquera
Tuổi: 20
T. Rosborough
Tuổi: 17
Odeyinka Malik
Tuổi: 19
D. Gjengaar
Tuổi: 21
M. Jimenez
Tuổi: 18
D. Nelich
Tuổi: 17
Cameron Harper
Tuổi: 24
P. Castro
A. Rojas
Tuổi: 20
Roald Mitchell
Tuổi: 22
R. Mosquera
Tuổi: 20
T. Rosborough
Tuổi: 17
Odeyinka Malik
Tuổi: 19
D. Gjengaar
Tuổi: 21
M. Jimenez
Tuổi: 18
D. Nelich
Tuổi: 17
Cameron Harper
Tuổi: 24