
FC Cincinnati II
- -
- Thành lập
- 106
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Cincinnati II
FC Cincinnati II là câu lạc bộ bóng đá của USA. FC Cincinnati II chơi các trận sân nhà tại Northern Kentucky University Stadium, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 20 điểm sau 28 trận, gồm 7 trận thắng, 0 trận hòa và 21 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 62 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. FC Cincinnati II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 106 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
14L. Broz
Tuổi: 16
S. Hall
Tuổi: 17
F. Mrozek
Tuổi: 22
D. Paz
Tuổi: 16
C. Dale
Tuổi: 15
L. Broz
Tuổi: 16
N. Crockford
Tuổi: 23
S. Hall
Tuổi: 17
E. Louro
Tuổi: 29
P. Walters
Tuổi: 21
B. Dowd
Tuổi: 23
F. Mrozek
Tuổi: 22
D. Paz
Tuổi: 16
C. Dale
Tuổi: 15
HẬU VỆ
33A. Chirila
Tuổi: 17
G. DeHart
Tuổi: 17
D. Hurtado
Tuổi: 18
S. Jimenez
Tuổi: 18
W. Kuisel
Tuổi: 17
S. Lachekar
Tuổi: 23
A. Lajhar
Tuổi: 21
M. Miazga
Tuổi: 30
Felix Samson
Tuổi: 18
A. Ndoye
Tuổi: 17
D. Lester
Tuổi: 15
O. Beabout
Tuổi: 16
G. Flores
Tuổi: 22
N. Adnan
Tuổi: 23
B. Bayless
Tuổi: 18
Y. Caicedo
Tuổi: 19
A. Chirila
Tuổi: 17
H. Conteh
Tuổi: 20
G. DeHart
Tuổi: 17
N. Hagglund
Tuổi: 33
D. Hurtado
Tuổi: 18
S. Jimenez
Tuổi: 18
W. Kuisel
Tuổi: 17
J. Machado
Tuổi: 20
B. Manfroy
Tuổi: 18
L. Matuskiewicz
Tuổi: 19
C. Stout
Tuổi: 19
A. Ibrahim
Tuổi: 18
S. Lachekar
Tuổi: 23
A. Lajhar
Tuổi: 21
M. Miazga
Tuổi: 30
Felix Samson
Tuổi: 18
D. Lester
Tuổi: 15
TIỀN VỆ
28M. Sullivan
Tuổi: 22
A. Chavez
Tuổi: 16
Y. Ramos
Tuổi: 20
N. Gassan
Tuổi: 18
N. Gray
Tuổi: 17
J. Mize
Tuổi: 18
S. Sanchez
Tuổi: 18
C. Sphire
Tuổi: 17
C. Malilo
Tuổi: 16
C. Cook
Tuổi: 16
M. Sullivan
Tuổi: 22
B. Augee
Tuổi: 21
J. Cardenas
A. Chavez
Tuổi: 16
C. Locker
Tuổi: 18
P. Mangione
Tuổi: 24
P. Nunez
Tuổi: 18
M. Opeyemi
Tuổi: 22
Y. Ramos
Tuổi: 20
C. Valle
Tuổi: 19
N. Gassan
Tuổi: 18
N. Gray
Tuổi: 17
J. Mize
Tuổi: 18
S. Sanchez
Tuổi: 18
G. Granda
Tuổi: 18
C. Sphire
Tuổi: 17
C. Malilo
Tuổi: 16
C. Cook
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
31M. Vazquez
Tuổi: 19
Stefan Chirila
Tuổi: 18
C. Holmes
Tuổi: 22
D. Mosquera
Tuổi: 18
L. Orejarena
Tuổi: 17
K. Fletcher
Tuổi: 20
C. Niang
Tuổi: 18
G. Marioni
Tuổi: 18
R. Schlotterbeck
Tuổi: 15
Landon Bron
L. Orejarena
Tuổi: 17
M. Vazquez
Tuổi: 19
Stefan Chirila
Tuổi: 18
Andrés Felipe Dávila Mosquera
Tuổi: 18
L. Dewee
Tuổi: 33
T. Ikoba
Tuổi: 22
B. Kristel
Tuổi: 17
J. Lester
Tuổi: 17
K. Mboma Dem
Tuổi: 23
A. Sakr
Tuổi: 15
G. Valenzuela
Tuổi: 21
C. Holmes
Tuổi: 22
D. Mosquera
Tuổi: 18
L. Orejarena
Tuổi: 17
M. Vasquez
Tuổi: 19
K. Fletcher
Tuổi: 20
C. Niang
Tuổi: 18
C. Niang
Tuổi: 18
G. Marioni
Tuổi: 18
R. Schlotterbeck
Tuổi: 15
Landon Bron