
The Town
- 2013
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về The Town
The Town là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2013. The Town chơi các trận sân nhà tại PayPal Park, sân vận động có sức chứa 18.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 33 điểm sau 23 trận, gồm 11 trận thắng, 0 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 29 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. The Town còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
The Town — Los Angeles FC IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +8 | 43 | |
| 2 | 24 | +6 | 42 | |
| 3 | 23 | +5 | 42 | |
| 4 | 24 | +11 | 41 | |
| 5 | 24 | +5 | 39 | |
| 6 | 24 | -6 | 33 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 24 | -27 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +7 | 50 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 24 | 0 | 41 | |
| 4 | 24 | +1 | 36 | |
| 5 | 23 | +11 | 33 | |
| 6 | 23 | -14 | 26 | |
| 7 | 24 | -21 | 22 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 2 | 24 | +9 | 44 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 24 | +12 | 39 | |
| 5 | 24 | -4 | 35 | |
| 6 | 24 | -5 | 35 | |
| 7 | 24 | -10 | 26 | |
| 8 | 24 | -35 | 12 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +29 | 56 | |
| 2 | 23 | +24 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 23 | -5 | 31 | |
| 6 | 24 | -31 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
13Francesco Montali
Tuổi: 25
N. Crockford
Tuổi: 23
C. Lambe
Tuổi: 23
M. Avalos
Tuổi: 16
M. Gomez
Tuổi: 18
A. Sanchez
Tuổi: 16
Francesco Montali
Tuổi: 25
Luca Ulrich
Tuổi: 22
N. Crockford
Tuổi: 23
C. Lambe
Tuổi: 23
M. Avalos
Tuổi: 16
M. Gomez
Tuổi: 18
A. Sanchez
Tuổi: 16
HẬU VỆ
15M. Floriani
Tuổi: 22
A. Cano
Tuổi: 21
N. Dossmann
Tuổi: 22
J. Heisner
Tuổi: 22
A. Ling
Tuổi: 55
D. Lorenti
Tuổi: 18
M. Floriani
Tuổi: 22
J. Ricketts
Tuổi: 24
A. Cano
Tuổi: 21
N. Dossmann
Tuổi: 22
J. Heisner
Tuổi: 22
R. Ibarra
Tuổi: 24
A. Ling
Tuổi: 55
D. Lorenti
Tuổi: 18
A. Mbumba
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
25N. Buck
Tuổi: 20
N. Fernandez
Tuổi: 24
E. Mendoza
Tuổi: 19
R. Rajagopal
Tuổi: 18
D. Baptista
Tuổi: 21
Z. Bohane
Tuổi: 21
G. Bracken Serra
Tuổi: 23
J. Donnery
Tuổi: 20
M. Kwende
Tuổi: 20
K. Spivey
Tuổi: 16
W. Boyce
Tuổi: 17
Nikko Perez
Tuổi: 18
N. Buck
Tuổi: 20
N. Fernandez
Tuổi: 24
E. Mendoza
Tuổi: 19
R. Rajagopal
Tuổi: 18
D. Baptista
Tuổi: 21
Z. Bohane
Tuổi: 21
G. Bracken Serra
Tuổi: 23
J. Donnery
Tuổi: 20
M. Kwende
Tuổi: 20
K. Spivey
Tuổi: 16
M. Colmenares
Tuổi: 18
W. Boyce
Tuổi: 17
Nikko Perez
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
18N. Adimabua
Tuổi: 25
J. Jasinski
Tuổi: 20
T. Allen
Tuổi: 18
Y. Kikuchi
Tuổi: 17
J. Spivey
Tuổi: 19
S. de Flores
Tuổi: 23
Jayden Fitzgerald Boes
Tuổi: 18
R. Castro
Tuổi: 27
N. Adimabua
Tuổi: 25
J. Jasinski
Tuổi: 20
T. Allen
Tuổi: 18
W. Boyce
Tuổi: 17
Y. Kikuchi
Tuổi: 17
K. Walwyn-Bent
Tuổi: 22
J. Spivey
Tuổi: 19
S. de Flores
Tuổi: 23
Jayden Fitzgerald Boes
Tuổi: 18
R. Castro
Tuổi: 27