
New England II
- —
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về New England II
New England II là câu lạc bộ bóng đá của USA. New England II chơi các trận sân nhà tại Gillette Stadium, sân vận động có sức chứa 68.756 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 42 điểm sau 25 trận, gồm 14 trận thắng, 0 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 41 bàn và để thủng lưới 38 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. New England II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Carolina Core — New England IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
14M. Weinstein
Tuổi: 21
JD Gunn
Tuổi: 25
R. Fauth
Tuổi: 17
D. Parisian
Tuổi: 21
M. Tibbetts
Tuổi: 21
Z. Lapierre
Tuổi: 15
M. Weinstein
Tuổi: 21
JD Gunn
Tuổi: 25
O. Beninga
Tuổi: 18
J. Chapman
Tuổi: 17
R. Fauth
Tuổi: 17
D. Parisian
Tuổi: 21
M. Tibbetts
Tuổi: 21
Z. Lapierre
Tuổi: 15
HẬU VỆ
17C. Mbai Assem
Tuổi: 20
Gabriel Dahlin
Tuổi: 22
J. Macedo
Tuổi: 17
D. McIntosh
Tuổi: 18
S. McNish
Tuổi: 17
J. Smith
Tuổi: 23
C. Mbai Assem
Tuổi: 20
E. Ackerman
Tuổi: 17
H. Barry
Tuổi: 25
Gabriel Dahlin
Tuổi: 22
K. Hughes
Tuổi: 25
S. Kinner
Tuổi: 18
J. Macedo
Tuổi: 17
D. McIntosh
Tuổi: 18
S. McNish
Tuổi: 17
V. Souza
Tuổi: 24
J. Smith
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
37Allan Oyirwoth
Tuổi: 18
J. Buck
Tuổi: 22
C. Carlos
Tuổi: 17
Puree Updulloh
Tuổi: 19
L. Katsell
Tuổi: 15
Eric Klein
Tuổi: 19
J. Mussenden
Tuổi: 18
C. Oliveira
Tuổi: 17
J. Siqueira
Tuổi: 16
M. Wells
Tuổi: 16
I. Lopez
Tuổi: 16
M. Morgan
Tuổi: 20
Mimy Schinieder
Tuổi: 25
J. Shannon
Tuổi: 22
C. Zarzalejo
Tuổi: 21
L. Azar
Tuổi: 15
Allan Oyirwoth
Tuổi: 18
J. Buck
Tuổi: 22
C. Carlos
Tuổi: 17
G. Ciampa
Tuổi: 19
Gevork Diarbian
Tuổi: 24
E. Flores
Tuổi: 18
Puree Updulloh
Tuổi: 19
L. Katsell
Tuổi: 15
Eric Klein
Tuổi: 19
J. Mussenden
Tuổi: 18
B. Norena
Tuổi: 17
C. Oliveira
Tuổi: 17
J. Partal
Tuổi: 18
J. Siqueira
Tuổi: 16
M. Wells
Tuổi: 16
I. Lopez
Tuổi: 16
M. Morgan
Tuổi: 20
Mimy Schinieder
Tuổi: 25
J. Shannon
Tuổi: 22
C. Zarzalejo
Tuổi: 21
L. Azar
Tuổi: 15
TIỀN ĐẠO
22J. Da
Tuổi: 23
G. Emerhi
Tuổi: 17
A. Prajapati
Tuổi: 17
S. Sasaki
Tuổi: 23
Matthew Jean Baptiste
Tuổi: 16
D. Dixon
Tuổi: 18
Liam Butts
Tuổi: 24
A. Monis
Tuổi: 22
J. Da
Tuổi: 23
G. Emerhi
Tuổi: 17
M. Fry
Tuổi: 20
E. Goncalves
Tuổi: 19
D. Hutchinson
Tuổi: 25
Marcos Dias
Tuổi: 24
R. Nichols
Tuổi: 18
A. Prajapati
Tuổi: 17
A. Reilly
Tuổi: 18
M. Tsicoulias
Tuổi: 22
C. Zambrano
Tuổi: 21
S. Sasaki
Tuổi: 23
Matthew Jean Baptiste
Tuổi: 16
D. Dixon
Tuổi: 18