
New York City II
- —
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về New York City II
New York City II là câu lạc bộ bóng đá của USA. New York City II chơi các trận sân nhà tại Belson Stadium at St John's University, sân vận động có sức chứa 2.800 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 39 điểm sau 25 trận, gồm 13 trận thắng, 0 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 41 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. New York City II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 45 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
New York City II — New York RB IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +30 | 59 | |
| 2 | 25 | +20 | 48 | |
| 3 | 26 | +4 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 38 | |
| 5 | 25 | -1 | 37 | |
| 6 | 26 | -36 | 20 | |
| 7 | 26 | -24 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +27 | 54 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 41 | |
| 5 | 26 | +4 | 39 | |
| 6 | 25 | -1 | 38 | |
| 7 | 26 | -13 | 28 | |
| 8 | 26 | -36 | 15 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 25 | +18 | 47 | |
| 3 | 26 | -1 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 39 | |
| 5 | 25 | +11 | 36 | |
| 6 | 25 | -14 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 26 | +3 | 43 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 26 | -4 | 39 | |
| 7 | 25 | -6 | 36 | |
| 8 | 26 | -29 | 19 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
13M. Learned
Tuổi: 23
T. Romero
Tuổi: 25
B. Klein
Tuổi: 24
D. McDermott
R. Daoud
Tuổi: 15
A. Suarez
Tuổi: 17
B. Klein
Tuổi: 23
M. Learned
Tuổi: 23
T. Romero
Tuổi: 25
B. Klein
Tuổi: 24
D. McDermott
R. Daoud
Tuổi: 15
A. Suarez
Tuổi: 17
HẬU VỆ
19D. Randazzo
Tuổi: 18
A. Baiera
Tuổi: 18
A. Campos
Tuổi: 17
K. Acito
Tuổi: 21
Nico Cavallo
Tuổi: 24
Maxwell Murray
Tuổi: 23
K. Smith
Tuổi: 18
João Loiola
Tuổi: 20
J. Lopez
Tuổi: 18
J. Lopez
Tuổi: 18
D. Randazzo
Tuổi: 18
A. Baiera
Tuổi: 18
A. Campos
Tuổi: 17
K. Acito
Tuổi: 21
Nico Cavallo
Tuổi: 24
Maxwell Murray
Tuổi: 23
K. Smith
Tuổi: 18
João Loiola
Tuổi: 20
J. Lopez
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
32C. Flax
Tuổi: 22
D. Kerr
Tuổi: 21
P. Molinari
Tuổi: 16
Musu
Tuổi: 25
K. Pierre
Tuổi: 22
J. Ponce
Tuổi: 22
J. Shore
Tuổi: 18
J. Suchecki
Tuổi: 24
L. Sunjic
Tuổi: 17
U. Zeitz
Tuổi: 24
G. de Souza
Tuổi: 18
Jacob Arroyave
Tuổi: 18
D. Duque
Tuổi: 19
S. Ramirez
Tuổi: 17
N. Vafiades
Tuổi: 15
C. Flax
Tuổi: 22
D. Kerr
Tuổi: 21
P. Molinari
Tuổi: 16
Musu
Tuổi: 25
K. Pierre
Tuổi: 22
C. Ponce
Tuổi: 22
J. Ponce
Tuổi: 22
J. Shore
Tuổi: 18
J. Suchecki
Tuổi: 24
L. Sunjic
Tuổi: 17
U. Zeitz
Tuổi: 24
G. de Souza
Tuổi: 18
Jacob Arroyave
Tuổi: 18
D. Duque
Tuổi: 19
Arnau Rabassa
Tuổi: 22
S. Ramirez
Tuổi: 17
N. Vafiades
Tuổi: 15
TIỀN ĐẠO
20E. Martin
Tuổi: 20
M. Carrizo
Tuổi: 17
S. Reid
Tuổi: 17
C. Danquah
Tuổi: 22
A. Farnos
Tuổi: 23
M. Jones
Tuổi: 22
E. Samb
Tuổi: 31
H. Hvatum
Tuổi: 17
J. Bilden
Tuổi: 16
W. Kang
E. Martin
Tuổi: 20
M. Carrizo
Tuổi: 17
S. Reid
Tuổi: 17
C. Danquah
Tuổi: 22
L. De Pinho
Tuổi: 17
A. Farnos
Tuổi: 23
M. Jones
Tuổi: 22
E. Samb
Tuổi: 31
H. Hvatum
Tuổi: 17
J. Bilden
Tuổi: 16