
Chattanooga
- 2009
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Chattanooga
Chattanooga là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2009. Chattanooga chơi các trận sân nhà tại Finley Stadium, sân vận động có sức chứa 20.668 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 44 điểm sau 24 trận, gồm 15 trận thắng, 0 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 35 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Chattanooga còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 45 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Chattanooga — Carolina CoreDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +8 | 43 | |
| 1 | 24 | +7 | 50 | |
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 1 | 24 | +29 | 56 | |
| 2 | 23 | +17 | 42 | |
| 2 | 24 | +6 | 42 | |
| 2 | 24 | +9 | 44 | |
| 2 | 23 | +24 | 48 | |
| 3 | 24 | +3 | 39 | |
| 3 | 23 | +5 | 42 | |
| 3 | 24 | +14 | 40 | |
| 3 | 24 | 0 | 41 | |
| 4 | 24 | +12 | 39 | |
| 4 | 24 | +11 | 41 | |
| 4 | 24 | +1 | 36 | |
| 4 | 23 | 0 | 33 | |
| 5 | 24 | -4 | 35 | |
| 5 | 23 | +7 | 39 | |
| 5 | 23 | -5 | 31 | |
| 5 | 23 | +11 | 33 | |
| 6 | 24 | -5 | 35 | |
| 6 | 23 | -14 | 26 | |
| 6 | 24 | -6 | 33 | |
| 6 | 24 | -31 | 20 | |
| 7 | 24 | -21 | 22 | |
| 7 | 23 | -9 | 30 | |
| 7 | 24 | -10 | 26 | |
| 7 | 24 | -21 | 18 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 23 | -35 | 11 | |
| 8 | 24 | -27 | 19 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Barrueta
Tuổi: 22
E. Jakupović
Tuổi: 41
G. Huff
Tuổi: 23
M. Barrueta
Tuổi: 22
E. Jakupović
Tuổi: 41
J. Philpot
Tuổi: 23
G. Huff
Tuổi: 23
HẬU VỆ
19N. Koehler
Tuổi: 22
T. Robertson
Tuổi: 28
F. Sar-Sar
Tuổi: 26
M. Hanchard
Tuổi: 24
A. Sorenson
Tuổi: 22
Y. Tcheuyap
Tuổi: 22
J. Flores
Tuổi: 19
M. Bleeker
Tuổi: 23
L. Brown
Tuổi: 24
E. Dudley
Tuổi: 25
M. Garvanian
Tuổi: 25
N. Koehler
Tuổi: 22
T. Robertson
Tuổi: 28
F. Sar-Sar
Tuổi: 26
R. Screen
Tuổi: 25
M. Hanchard
Tuổi: 24
A. Sorenson
Tuổi: 22
Y. Tcheuyap
Tuổi: 22
J. Flores
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21Isaiah Jones
Tuổi: 19
L. Husakiwsky
Tuổi: 22
S. Louis
Tuổi: 21
D. Ortiz
Tuổi: 19
C. Thomas
Tuổi: 23
Damien Barker John
Tuổi: 21
A. McGrath
Tuổi: 28
F. Amoateng
Tuổi: 18
K. Tsokli
Tuổi: 19
Isaiah Jones
Tuổi: 19
L. Husakiwsky
Tuổi: 22
S. Louis
Tuổi: 21
N. Mendonca
Tuổi: 23
D. Ortiz
Tuổi: 19
C. Thomas
Tuổi: 23
Gavin Turner
Tuổi: 18
C. Watson
Tuổi: 25
Damien Barker John
Tuổi: 21
A. McGrath
Tuổi: 28
F. Amoateng
Tuổi: 18
K. Tsokli
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20Y. Cohen
Tuổi: 19
A. Garcia
Tuổi: 22
D. Mangarov
Tuổi: 23
A. Mohand
Tuổi: 21
A. Gordon
Tuổi: 18
A. Krehl
Tuổi: 23
A. Arrua
Tuổi: 21
K. Ancelin
Tuổi: 22
Y. Cohen
Tuổi: 19
A. Garcia
Tuổi: 22
J. James
Tuổi: 25
Kwak Min-jae
Tuổi: 25
D. Mangarov
Tuổi: 23
A. Mohand
Tuổi: 21
M. Naglestad
Tuổi: 34
P. Plougmand
Tuổi: 25
X. Rimpel
A. Gordon
Tuổi: 18
A. Krehl
Tuổi: 23
A. Arrua
Tuổi: 21