
Houston Dynamo FC II
- —
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Houston Dynamo FC II
Houston Dynamo FC II là câu lạc bộ bóng đá của USA. Houston Dynamo FC II chơi các trận sân nhà tại SaberCats Stadium, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 48 điểm sau 25 trận, gồm 17 trận thắng, 0 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 48 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Houston Dynamo FC II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 39 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
North Texas — Houston Dynamo FC IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +30 | 59 | |
| 2 | 25 | +20 | 48 | |
| 3 | 26 | +4 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 38 | |
| 5 | 25 | -1 | 37 | |
| 6 | 26 | -36 | 20 | |
| 7 | 26 | -24 | 18 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +8 | 54 | |
| 2 | 25 | +18 | 47 | |
| 3 | 26 | -1 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 39 | |
| 5 | 25 | +11 | 36 | |
| 6 | 25 | -14 | 29 | |
| 7 | 26 | -17 | 27 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +6 | 45 | |
| 2 | 26 | +11 | 44 | |
| 3 | 26 | +3 | 43 | |
| 4 | 26 | +3 | 43 | |
| 5 | 26 | +5 | 42 | |
| 6 | 26 | -4 | 39 | |
| 7 | 26 | -4 | 39 | |
| 8 | 26 | -29 | 19 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +27 | 54 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 26 | +17 | 45 | |
| 4 | 26 | -1 | 41 | |
| 5 | 26 | +4 | 39 | |
| 6 | 25 | -1 | 38 | |
| 7 | 26 | -13 | 28 | |
| 8 | 26 | -36 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
8B. Gillingham
Tuổi: 23
Pedro
Tuổi: 21
Logan Erb
Tuổi: 22
C. Wachholtz
B. Gillingham
Tuổi: 23
Pedro
Tuổi: 21
Logan Erb
Tuổi: 22
R. Kerimov
Tuổi: 17
HẬU VỆ
24Felipe Andrade
Tuổi: 23
C. Ukaegbu
Tuổi: 18
A. Resch
Tuổi: 23
Vinicius Silva
Tuổi: 19
N. Betancourt
Tuổi: 18
M. Harris
Tuổi: 17
E. Hata
Reese Miller
Tuổi: 22
I. Mwakutuya
Tuổi: 18
G. Wolff
Tuổi: 17
B. Fitzsimons
O. Flores
Tuổi: 17
N. Betancourt
Tuổi: 18
Felipe Andrade
Tuổi: 23
A. Resch
Tuổi: 23
Vinicius Silva
Tuổi: 19
N. Betancourt
Tuổi: 18
M. Harris
Tuổi: 17
E. Hata
Reese Miller
Tuổi: 22
I. Mwakutuya
Tuổi: 18
G. Wolff
Tuổi: 17
B. Fitzsimons
O. Flores
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
22M. Arana
Tuổi: 15
D. Gonzalez
Tuổi: 23
G. Rivera
Tuổi: 21
Gustavo Dohmann
Tuổi: 20
D. Barrett
Tuổi: 16
D. Herrera
Tuổi: 22
O. Bolanos
Tuổi: 17
F. Ramani
Tuổi: 17
T. Cottle
Tuổi: 16
D. Reyes
Tuổi: 16
Vitor Andre
Tuổi: 20
M. Arana
Tuổi: 15
D. Gonzalez
Tuổi: 23
G. Rivera
Tuổi: 21
T. Wiesner
Tuổi: 28
Gustavo Dohmann
Tuổi: 20
D. Barrett
Tuổi: 16
D. Herrera
Tuổi: 22
O. Bolanos
Tuổi: 17
F. Ramani
Tuổi: 17
T. Cottle
Tuổi: 16
D. Reyes
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
27N. Markanich
Tuổi: 26
D. Garcia
Tuổi: 17
Arthur Sousa
Tuổi: 22
S. Mohammad
Tuổi: 18
A. Aparecido Martins Ferreira
Tuổi: 20
J. Bell
Tuổi: 18
Austin Brummett
Tuổi: 21
M. Dimareli
Tuổi: 16
M. Gardner
Tuổi: 16
M. Jiana
Tuổi: 23
R. Vedishchev
Tuổi: 18
S. Nzita
Tuổi: 15
K. Walsh
Tuổi: 16
M. Dimareli
Tuổi: 16
N. Markanich
Tuổi: 26
D. Garcia
Tuổi: 17
Arthur Sousa
Tuổi: 22
S. Mohammad
Tuổi: 18
A. Aparecido Martins Ferreira
Tuổi: 20
J. Bell
Tuổi: 18
Austin Brummett
Tuổi: 21
M. Dimareli
Tuổi: 16
M. Gardner
Tuổi: 16
M. Jiana
Tuổi: 23
R. Vedishchev
Tuổi: 18
S. Nzita
Tuổi: 15
K. Walsh
Tuổi: 16