New York RB II vs Huntsville City — MLS Next Pro
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
New York RB II tiếp đón Huntsville City trên sân MSU Soccer Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại MLS Next Pro. New York RB II đang đứng thứ 2 với 44 điểm, trong khi Huntsville City xếp thứ 5 với 38 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với New York RB II thắng 2 trận, Huntsville City thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0New York RB II
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Huntsville City
New York RB II — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWWW
- New York RB II3 - 0Inter Miami IIMLS Next ProGroup StageHT 1-0
- New York RB II4 - 2Columbus Crew IIMLS Next ProGroup StageHT 4-2
- New York RB II2 - 1Philadelphia Union IIMLS Next ProSemi-finalsHT 0-1
- New York RB II5 - 1Carolina CoreMLS Next ProRound of 16HT 2-0
- New York RB II2 - 1Toronto IIMLS Next ProRegular Season - 39HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Huntsville City2 - 3New York RB IIMLS Next ProRegular Season - 36HT 0-0
- New York RB II1 - 2Huntsville CityMLS Next ProRegular Season - 22HT 1-0
- 2024/25
- Huntsville City3 - 2New York RB IIMLS Next ProRegular Season - 30HT 2-0
- 2023/24
- Huntsville City1 - 2New York RB IIMLS Next ProRegular Season - 13HT 1-1
- New York RB II1 - 0Huntsville CityMLS Next ProRegular Season - 5HT 1-0
MLS Next Pro
32 Đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
11426

