
Atlanta United II
- 2018
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Atlanta United II
Atlanta United II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2018. Atlanta United II chơi các trận sân nhà tại Fifth Third Bank Stadium, sân vận động có sức chứa 10.500 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 42 điểm sau 25 trận, gồm 13 trận thắng, 0 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 53 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Atlanta United II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 32 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Atlanta United II — Connecticut FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Jayden Hibbert
Tuổi: 21
R. Clarson
Tuổi: 19
J. Donaldson
Tuổi: 16
J. Ranson
Tuổi: 18
L. Elias
Tuổi: 17
Jayden Hibbert
Tuổi: 21
J. Ransom
Tuổi: 17
R. Clarson
Tuổi: 19
J. Donaldson
Tuổi: 16
J. Ranson
Tuổi: 18
HẬU VỆ
18Mohamed Cisset
Tuổi: 21
D. Chica
Tuổi: 23
D. Chong Qui
Tuổi: 18
I. Ettinger
Tuổi: 17
O. Fakiseyi
Tuổi: 16
T. B. Majub
Tuổi: 19
M. Senanou
Tuổi: 22
Matthew Edwards
Tuổi: 22
Joshua Brown
Tuổi: 15
Mohamed Cisset
Tuổi: 21
D. Chica
Tuổi: 23
D. Chong Qui
Tuổi: 18
I. Ettinger
Tuổi: 17
O. Fakiseyi
Tuổi: 16
T. B. Majub
Tuổi: 19
M. Senanou
Tuổi: 22
Matthew Edwards
Tuổi: 22
Joshua Brown
Tuổi: 15
TIỀN VỆ
29A. Fortune
Tuổi: 23
L. Brennan
Tuổi: 20
E. Dovlo
Tuổi: 22
Adrian Gill
Tuổi: 20
D. Ilevbare
Tuổi: 15
S. Pita
Tuổi: 18
D. Sibrian
Tuổi: 15
I. Suarez
Tuổi: 16
A. Torres
Tuổi: 18
William Reilly
Tuổi: 23
M. Pineda
A. Browne
Tuổi: 16
N. Santillan
Tuổi: 16
J. Brown
Tuổi: 31
A. Fortune
Tuổi: 23
L. Brennan
Tuổi: 20
E. Dovlo
Tuổi: 22
J. Fortune
Adrian Gill
Tuổi: 20
D. Ilevbare
Tuổi: 15
S. Pita
Tuổi: 18
D. Sibrian
Tuổi: 15
I. Suarez
Tuổi: 16
A. Torres
Tuổi: 18
William Reilly
Tuổi: 23
M. Pineda
A. Browne
Tuổi: 16
N. Santillan
Tuổi: 16
J. Brown
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
17Liam Butts
Tuổi: 24
C. Dunbar
Tuổi: 23
A. Kovac
Tuổi: 19
C. Togashi
Tuổi: 32
P. Weah
Tuổi: 22
A. Henry
Tuổi: 17
A. Jardines
G. Riveras
Tuổi: 16
Liam Butts
Tuổi: 24
C. Dunbar
Tuổi: 23
A. Kovac
Tuổi: 19
M. Tablante
Tuổi: 24
C. Togashi
Tuổi: 32
P. Weah
Tuổi: 22
A. Henry
Tuổi: 17
A. Jardines
G. Riveras
Tuổi: 16