
Los Angeles FC II
- 2022
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Los Angeles FC II
Los Angeles FC II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2022. Los Angeles FC II chơi các trận sân nhà tại Titan Stadium, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 45 điểm sau 28 trận, gồm 14 trận thắng, 0 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 50 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Los Angeles FC II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 45 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Austin II vs Los Angeles FC IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
14Cabral Carter
Tuổi: 21
T. Hasal
Tuổi: 26
J. Romero
Tuổi: 17
E. Scally
Tuổi: 17
B. Failla
M. Gamez
Tuổi: 22
D. Auffret
Tuổi: 18
Cabral Carter
Tuổi: 21
G. Gilmore
Tuổi: 18
T. Hasal
Tuổi: 26
Liu Shaoziyang
Tuổi: 22
J. Romero
Tuổi: 17
E. Scally
Tuổi: 17
B. Failla
HẬU VỆ
20C. Diaz
Tuổi: 19
Ã. DÃaz
Tuổi: 19
Kenny Nielsen
Tuổi: 23
E. Ponciano
Tuổi: 18
J. Santiago
Tuổi: 18
L. Goodman
Tuổi: 22
G. Whitchurch
Tuổi: 21
C. Diaz
Tuổi: 19
E. Ponciano
Tuổi: 18
A. Sanders
Tuổi: 17
L. Dellavalle
Tuổi: 21
C. Diaz
Tuổi: 20
C. Diaz
Tuổi: 19
Ã. DÃaz
Tuổi: 19
J. D. Jones
Tuổi: 24
Kenny Nielsen
Tuổi: 23
E. Ponciano
Tuổi: 18
J. Santiago
Tuổi: 18
L. Goodman
Tuổi: 22
G. Whitchurch
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
34M. Evans
Tuổi: 19
D. Guerra
Tuổi: 17
S. Minor-Kaplan
Tuổi: 18
B. Moyado
Tuổi: 20
Jude Terry
Tuổi: 17
G. Zambrano
Tuổi: 17
T. Babineau
Tuổi: 22
L. Lambert
Tuổi: 17
J. Machuca
Tuổi: 17
E. Villeda
Seung-jae Yoo
Tuổi: 17
Lisandro Torres
Tuổi: 16
C. Villalba
Tuổi: 17
M. Gamez
Tuổi: 23
B. Moyado
Tuổi: 20
G. Zambrano
Tuổi: 17
A. Aguilar
Tuổi: 18
F. Amaya
Tuổi: 25
A. Băluță
Tuổi: 32
M. Evans
Tuổi: 19
D. Guerra
Tuổi: 17
O. Holm
Tuổi: 22
S. Minor-Kaplan
Tuổi: 18
B. Moyado
Tuổi: 20
A. Saldaña
Tuổi: 23
A. Sanders
Tuổi: 17
Jude Terry
Tuổi: 17
M. Wanchope
Tuổi: 18
G. Zambrano
Tuổi: 17
T. Babineau
Tuổi: 22
L. Lambert
Tuổi: 17
J. Machuca
Tuổi: 17
E. Villeda
Lisandro Torres
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
23M. Aiyenero
Tuổi: 17
Tommy Mihalic
Tuổi: 23
Sebastian Nava
Tuổi: 22
D. Resich
Tuổi: 17
C. Kosakoff
Tuổi: 21
E. Rodriguez
N. Mardaresco
Tuổi: 18
M. Aiyenero
Tuổi: 17
A. Wibowo
Tuổi: 19
M. Aiyenero
Tuổi: 17
J. Arteaga
Tuổi: 18
A. Hughes
Tuổi: 23
J. Lane
Tuổi: 17
Tommy Mihalic
Tuổi: 23
Sebastian Nava
Tuổi: 22
R. Raposo
Tuổi: 26
D. Resich
Tuổi: 17
C. Rosenthal
Tuổi: 18
K. Walters
Tuổi: 20
C. Kosakoff
Tuổi: 21
E. Rodriguez
N. Mardaresco
Tuổi: 18
Felix Gomez