
Vancouver Whitecaps II
- 2014
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vancouver Whitecaps II
Vancouver Whitecaps II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Vancouver Whitecaps II chơi các trận sân nhà tại Swangard Stadium, sân vận động có sức chứa 6.868 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 25 điểm sau 25 trận, gồm 9 trận thắng, 0 trận hòa và 16 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 38 bàn và để thủng lưới 55 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Vancouver Whitecaps II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 5 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Portland Timbers II — Vancouver Whitecaps IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
9I. Boehmer
Tuổi: 24
I. Francoeur
Tuổi: 17
S. Rogers
Tuổi: 16
A. Zendejas
Tuổi: 30
I. Chahal
Tuổi: 16
I. Boehmer
Tuổi: 24
I. Francoeur
Tuổi: 17
S. Rogers
Tuổi: 16
A. Zendejas
Tuổi: 30
HẬU VỆ
23M. Gherasimencov
Tuổi: 20
P. Amponsah
Tuổi: 22
N. Djordjevic
Tuổi: 23
J. Kim
Tuổi: 17
I. Mathe
Tuổi: 20
J. Peace
A. Peter
Tuổi: 18
Trevor Wright
Tuổi: 23
Ranko Veselinović
Tuổi: 26
S. Adekugbe
Tuổi: 30
M. Badwal
Tuổi: 15
M. Gherasimencov
Tuổi: 20
P. Amponsah
Tuổi: 22
N. Djordjevic
Tuổi: 23
J. Kim
Tuổi: 17
I. Mathe
Tuổi: 20
J. Peace
A. Peter
Tuổi: 18
D. Vellios
Tuổi: 23
Trevor Wright
Tuổi: 23
Ranko Veselinović
Tuổi: 26
S. Adekugbe
Tuổi: 30
M. Badwal
Tuổi: 15
TIỀN VỆ
20K. Podgorni
Tuổi: 17
C. Bruletti
Tuổi: 21
L. Campagna
Tuổi: 16
Liam Mackenzie
Tuổi: 18
C. Rassak
Tuổi: 17
R. Sewell
Tuổi: 16
Y. Tsuji
Tuổi: 16
Y. Zuluaga
Tuổi: 23
H. MacGowan
Tuổi: 15
C. Rogers
K. Podgorni
Tuổi: 17
C. Bruletti
Tuổi: 21
L. Campagna
Tuổi: 16
Liam Mackenzie
Tuổi: 18
C. Rassak
Tuổi: 17
R. Sewell
Tuổi: 16
Y. Tsuji
Tuổi: 16
Y. Zuluaga
Tuổi: 23
H. MacGowan
Tuổi: 15
C. Rogers
TIỀN ĐẠO
17R. Elloumi
Tuổi: 18
S. Deo
Tuổi: 17
Johnny Selemani
Tuổi: 17
T. Brown
Tuổi: 16
M. Garnette
Tuổi: 22
D. Ittycheria
Tuổi: 22
M. Popovic
Tuổi: 20
A. Bejaoui
Tuổi: 17
R. Elloumi
Tuổi: 18
N. Pierre
Tuổi: 20
S. Deo
Tuổi: 17
Johnny Selemani
Tuổi: 17
T. Brown
Tuổi: 16
M. Garnette
Tuổi: 22
D. Ittycheria
Tuổi: 22
M. Popovic
Tuổi: 20
A. Bejaoui
Tuổi: 17