
St. Louis City II
- —
- Thành lập
- 104
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về St. Louis City II
St. Louis City II là câu lạc bộ bóng đá của USA. St. Louis City II chơi các trận sân nhà tại CITYPARK, sân vận động có sức chứa 22.500 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 43 điểm sau 26 trận, gồm 14 trận thắng, 0 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 41 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. St. Louis City II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 56 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 104 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Portland Timbers II — St. Louis City IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +30 | 59 | |
| 2 | 25 | +20 | 48 | |
| 3 | 26 | +4 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 38 | |
| 5 | 25 | -1 | 37 | |
| 6 | 26 | -36 | 20 | |
| 7 | 26 | -24 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +27 | 54 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 41 | |
| 5 | 26 | +4 | 39 | |
| 6 | 25 | -1 | 38 | |
| 7 | 26 | -13 | 28 | |
| 8 | 26 | -36 | 15 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 25 | +18 | 47 | |
| 3 | 26 | -1 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 39 | |
| 5 | 25 | +11 | 36 | |
| 6 | 25 | -14 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 26 | +3 | 43 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 26 | -4 | 39 | |
| 7 | 25 | -6 | 36 | |
| 8 | 26 | -29 | 19 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10B. Lundt
Tuổi: 30
L. McPartlin
Tuổi: 18
C. Welsh
Tuổi: 22
N. Martinez
Tuổi: 21
P. Francis
B. Lundt
Tuổi: 30
L. McPartlin
Tuổi: 18
C. Welsh
Tuổi: 22
N. Martinez
Tuổi: 21
P. Francis
HẬU VỆ
23T. Reid-Brown
Tuổi: 19
E. Chavez
Tuổi: 17
A. De Gannes
Tuổi: 22
K. Hiebert
Tuổi: 28
O. Jorgensen
Tuổi: 16
Z. Lillington
Tuổi: 21
L. MacNaughton
Tuổi: 30
M. Fall
Tuổi: 23
T. Totland
Tuổi: 26
Fallou Fall
Tuổi: 21
J. Andrews
E. Chavez
Tuổi: 17
A. De Gannes
Tuổi: 22
K. Hiebert
Tuổi: 28
O. Jorgensen
Tuổi: 16
Z. Lillington
Tuổi: 21
L. MacNaughton
Tuổi: 30
M. Fall
Tuổi: 23
G. Mikina
Tuổi: 24
J. Orozco
Tuổi: 21
T. Totland
Tuổi: 26
Fallou Fall
Tuổi: 21
J. Andrews
TIỀN VỆ
40S. Paris
Tuổi: 23
C. Pearson
Tuổi: 22
Z. Zengue
Tuổi: 21
M. Joyner
Tuổi: 19
J. Barclay
Tuổi: 22
A. Gbadehan
Tuổi: 22
A. Jundt
Tuổi: 17
P. McDonald
Tuổi: 22
T. Pearce
Tuổi: 18
M. Perez
Tuổi: 20
J. Wagoner
Tuổi: 21
Eduard Löwen
Tuổi: 28
T. Ostrák
Tuổi: 25
E. Niles
Tuổi: 15
Y. Ota
O. Chapman
Tuổi: 16
D. Dowling
C. Gonzalez
C. Hamler
Tuổi: 18
T. Clancy
Tuổi: 16
S. Paris
Tuổi: 23
C. Pearson
Tuổi: 22
Z. Zengue
Tuổi: 21
M. Joyner
Tuổi: 19
J. Barclay
Tuổi: 22
A. Gbadehan
Tuổi: 22
A. Jundt
Tuổi: 17
P. McDonald
Tuổi: 22
T. Pearce
Tuổi: 18
M. Perez
Tuổi: 20
J. Wagoner
Tuổi: 21
Eduard Löwen
Tuổi: 28
T. Ostrák
Tuổi: 25
E. Niles
Tuổi: 15
Y. Ota
O. Chapman
Tuổi: 16
D. Dowling
C. Gonzalez
C. Hamler
Tuổi: 18
T. Clancy
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
31Jeong Sang-Bin
Tuổi: 23
N. Pickering
Tuổi: 20
P. Ault
Tuổi: 21
E. Carlock
Tuổi: 18
L. Cornelius
Tuổi: 17
C. Glover
Tuổi: 18
R. Lynch
Tuổi: 22
S. Marion
Tuổi: 18
Brendan McSorley
Tuổi: 23
C. Nwankwo
Tuổi: 17
C. Forcellini
Tuổi: 22
K. Kraus
Tuổi: 16
M. Levkovsky
Tuổi: 14
B. Wilson
Tuổi: 16
S. Goldstein
Tuổi: 17
Jeong Sang-Bin
Tuổi: 23
N. Pickering
Tuổi: 20
P. Ault
Tuổi: 21
E. Carlock
Tuổi: 18
L. Cornelius
Tuổi: 17
L. Demitra
Tuổi: 22
C. Glover
Tuổi: 18
R. Lynch
Tuổi: 22
S. Marion
Tuổi: 18
Brendan McSorley
Tuổi: 23
C. Nwankwo
Tuổi: 17
C. Forcellini
Tuổi: 22
K. Kraus
Tuổi: 16
M. Levkovsky
Tuổi: 14
B. Wilson
Tuổi: 16
S. Goldstein
Tuổi: 17