
Philadelphia Union II
- 2015
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Philadelphia Union II
Philadelphia Union II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2015. Philadelphia Union II chơi các trận sân nhà tại Subaru Park, sân vận động có sức chứa 19.778 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 39 điểm sau 26 trận, gồm 13 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 38 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Philadelphia Union II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 52 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Chicago Fire II — Philadelphia Union IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 1 | 26 | +27 | 54 | |
| 1 | 26 | +30 | 59 | |
| 1 | 25 | +8 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 2 | 25 | +20 | 48 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 26 | +4 | 43 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 4 | 26 | +3 | 43 | |
| 4 | 26 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | +3 | 38 | |
| 5 | 25 | -1 | 37 | |
| 5 | 26 | +4 | 39 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 26 | -4 | 39 | |
| 6 | 25 | -14 | 29 | |
| 6 | 26 | -36 | 20 | |
| 6 | 25 | -1 | 38 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 | |
| 7 | 25 | -6 | 36 | |
| 7 | 26 | -13 | 28 | |
| 7 | 26 | -24 | 18 | |
| 8 | 26 | -29 | 19 | |
| 8 | 26 | -36 | 15 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
14A. Rick
Tuổi: 19
Pierce Holbrook
Tuổi: 22
G. Marks
Tuổi: 26
A. Smith
Tuổi: 17
M. White
Tuổi: 17
C. Lorent
Abram Judy
A. Rick
Tuổi: 19
Pierce Holbrook
Tuổi: 22
L. Liedtka
Tuổi: 23
G. Marks
Tuổi: 26
A. Smith
Tuổi: 17
M. White
Tuổi: 17
C. Lorent
HẬU VỆ
17J. Griffin
Tuổi: 17
A. Craig
Tuổi: 18
M. Gallegos
Tuổi: 16
L. Harrington
Tuổi: 17
K. Moore
Tuổi: 18
O. Pratt
Tuổi: 22
R. Uzcátegui
Tuổi: 21
J. Harrison
Tuổi: 16
Neil Pierre
Tuổi: 18
J. Griffin
Tuổi: 17
A. Craig
Tuổi: 18
M. Gallegos
Tuổi: 16
L. Harrington
Tuổi: 17
K. Moore
Tuổi: 18
O. Pratt
Tuổi: 22
R. Uzcátegui
Tuổi: 21
J. Harrison
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
25F. Sundstrom
Tuổi: 18
G. Martínez
Tuổi: 22
K. LeBlanc
Tuổi: 17
G. Sequera
Tuổi: 19
O. Benitez
Tuổi: 21
M. Berthe
Tuổi: 19
M. De Paula
Tuổi: 17
W. Ferreira
Tuổi: 16
T. Gladstone
Tuổi: 16
N. Hasan
Tuổi: 17
J. Ruf
Tuổi: 16
A. Diop
Tuổi: 16
F. Sundstrom
Tuổi: 18
K. LeBlanc
Tuổi: 17
G. Sequera
Tuổi: 19
O. Benitez
Tuổi: 21
M. Berthe
Tuổi: 19
M. De Paula
Tuổi: 17
W. Ferreira
Tuổi: 16
T. Gladstone
Tuổi: 16
N. Hasan
Tuổi: 17
N. Probst
Tuổi: 21
J. Ruf
Tuổi: 16
Paco Dadi
Tuổi: 19
A. Diop
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
15Edward Davis
Tuổi: 19
M. Jakupovic
Tuổi: 16
Stas Kornzeniowski
Tuổi: 22
I. Mendoza
Tuổi: 16
Sal Olivas
Tuổi: 19
T. Reed
Tuổi: 17
S. Gallego
Tuổi: 16
M. Anderson
Tuổi: 22
Edward Davis
Tuổi: 19
M. Jakupovic
Tuổi: 16
Stas Kornzeniowski
Tuổi: 22
I. Mendoza
Tuổi: 16
Sal Olivas
Tuổi: 19
T. Reed
Tuổi: 17
S. Gallego
Tuổi: 16