
Austin II
- 2022
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Austin II
Austin II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2022. Austin II chơi các trận sân nhà tại Parmer Field at St. David’s Performance Center, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 65 điểm sau 28 trận, gồm 21 trận thắng, 0 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 54 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Austin II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 36 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Nicolas Aristizabal
Tuổi: 17
C. Farrar
Tuổi: 22
E. Lauta
Tuổi: 22
Liam Flynn
Nicolas Aristizabal
Tuổi: 17
C. Farrar
Tuổi: 22
E. Lauta
Tuổi: 22
Liam Flynn
HẬU VỆ
23A. Dashkovets
Tuổi: 20
J. Bery
Tuổi: 21
D. Ciesla
Tuổi: 20
R. Klinger
C. Moreno
R. Thomas
Tuổi: 23
E. Watt
Tuổi: 22
D. Dobruna
Tuổi: 20
Vona Dievbiere
S. Seiterle
Tuổi: 17
D. Ciesla
Tuổi: 20
J. Bery
Tuổi: 21
D. Dobruna
Tuổi: 20
A. Dashkovets
Tuổi: 20
J. Bery
Tuổi: 21
D. Ciesla
Tuổi: 20
R. Klinger
C. Moreno
R. Thomas
Tuổi: 23
E. Watt
Tuổi: 22
D. Dobruna
Tuổi: 20
Vona Dievbiere
S. Seiterle
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
31Ervin Torres
Tuổi: 18
C. Fodrey
Tuổi: 21
D. Barro
Tuổi: 23
Marcel Ruszel
Tuổi: 21
Jorge Alastuey
Tuổi: 22
C. Ayala
Tuổi: 17
M. Badawiya
Tuổi: 17
P. Cayelli
Tuổi: 22
A. González
Tuổi: 22
Kenan Hot
Tuổi: 19
M. Ruszel
Tuổi: 21
N. Che
Tuổi: 19
L. Moncrief
Tuổi: 17
P. Gryczewski
Tuổi: 23
D. Abarca
Tuổi: 20
K. Houar
J. Peale
Nathan Anaya
Tuổi: 18
Ervin Torres
Tuổi: 18
C. Fodrey
Tuổi: 21
D. Barro
Tuổi: 23
Jorge Alastuey
Tuổi: 22
C. Ayala
Tuổi: 17
M. Badawiya
Tuổi: 17
P. Cayelli
Tuổi: 22
A. González
Tuổi: 22
Kenan Hot
Tuổi: 19
M. Ruszel
Tuổi: 21
N. Che
Tuổi: 19
L. Moncrief
Tuổi: 17
P. Gryczewski
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
17D. Abarca
Tuổi: 20
M. Burton
Tuổi: 19
V. Danciutiu
Tuổi: 19
Stefan Dobrijevic
Tuổi: 22
A. Hale
I. Sall
Tuổi: 21
L. Feliciano
D. Romero
Tuổi: 17
L. Chamberlain
Tuổi: 17
D. Abarca
Tuổi: 20
M. Burton
Tuổi: 19
V. Danciutiu
Tuổi: 19
Stefan Dobrijevic
Tuổi: 22
A. Hale
I. Sall
Tuổi: 21
L. Feliciano
D. Romero
Tuổi: 17