
Carolina Core
- -
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Carolina Core
Carolina Core là câu lạc bộ bóng đá của USA. Carolina Core chơi các trận sân nhà tại Truist Point Stadium, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 31 điểm sau 28 trận, gồm 10 trận thắng, 0 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 53 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Carolina Core còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 43 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
10T. Jackson
Tuổi: 25
N. Holliday
Tuổi: 19
Nolan Anderson
Tuổi: 20
N. Holliday
Tuổi: 19
R. Bailey
Tuổi: 25
A. Pannenberg
Tuổi: 27
A. Sutton
Tuổi: 25
T. Jackson
Tuổi: 25
N. Holliday
Tuổi: 19
Nolan Anderson
Tuổi: 20
HẬU VỆ
26B. Ford
Tuổi: 17
M. L. Diakite
Tuổi: 29
R. Tetteh
Tuổi: 30
N. Evers
Tuổi: 24
C. Orbaugh
Tuổi: 19
Santiago Yepes Valle
Tuổi: 18
T. Zeegers
Tuổi: 25
G. Rockhill
Tuổi: 17
Andrew Czech
Tuổi: 23
Bryce Swinehart
Tuổi: 22
R. Tetteh
Tuổi: 30
B. Ford
Tuổi: 17
D. Chica
Tuổi: 23
Ibrahim Covi
Tuổi: 25
M. L. Diakite
Tuổi: 29
P. Leonardi
Tuổi: 25
Z. Scarlett
Tuổi: 21
K. Thomas
Tuổi: 22
R. Tetteh
Tuổi: 30
N. Evers
Tuổi: 24
C. Orbaugh
Tuổi: 19
Santiago Yepes Valle
Tuổi: 18
T. Zeegers
Tuổi: 25
G. Rockhill
Tuổi: 17
Andrew Czech
Tuổi: 23
Bryce Swinehart
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
34R. Baer
Tuổi: 23
M. Alenga
Tuổi: 22
C. Lundeen
Tuổi: 25
Dyllan John
Tuổi: 20
R. Aguirre
Tuổi: 21
J. Caiza
Tuổi: 20
M. Zerkane
Tuổi: 24
N. Martinez
Tuổi: 25
R. Montenegro
Tuổi: 21
G. Ford
R. Aguirre
Tuổi: 20
V. Ontiveros
Drake Hadeed
Tuổi: 18
R. Montenegro
Tuổi: 21
R. Baer
Tuổi: 23
M. Alenga
Tuổi: 22
J. Bazaes
Tuổi: 23
S. Cambindo
Tuổi: 22
F. Canete
Tuổi: 25
D. Cuevas
Tuổi: 21
J. Evans
Tuổi: 27
J. Juarez
Tuổi: 23
C. Lundeen
Tuổi: 25
A. Miller
Tuổi: 19
G. Nzingo
Tuổi: 20
J. Rodríguez
Tuổi: 22
M. Sarmiento
Tuổi: 21
Dyllan John
Tuổi: 20
R. Aguirre
Tuổi: 21
J. Caiza
Tuổi: 20
M. Zerkane
Tuổi: 24
N. Martinez
Tuổi: 25
R. Montenegro
Tuổi: 21
G. Ford
TIỀN ĐẠO
26J. Ibarra
Tuổi: 27
T. Pineda
Tuổi: 25
A. Sumo
Tuổi: 26
Nicholas Kaloukian
Tuổi: 22
N. Brown
Tuổi: 23
D. Colon
Tuổi: 21
D. Diaz
Tuổi: 22
T. Raimbault
Tuổi: 25
A. Tattevin
Tuổi: 23
K. Balogun
Tuổi: 27
T. Weber
Tuổi: 26
D. Diaz
Tuổi: 22
J. Ibarra
Tuổi: 27
T. Pineda
Tuổi: 25
D. Polanco
Tuổi: 26
J. Rodriguez
Tuổi: 21
Y. Subah
Tuổi: 21
A. Sumo
Tuổi: 26
Nicholas Kaloukian
Tuổi: 22
N. Brown
Tuổi: 23
D. Colon
Tuổi: 21
D. Diaz
Tuổi: 22
T. Raimbault
Tuổi: 25
A. Tattevin
Tuổi: 23
K. Balogun
Tuổi: 27
T. Weber
Tuổi: 26